vigorously

[Mỹ]/ˈvɪ gərəslɪ/
[Anh]/'vɪgərəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với năng lượng và sự nhiệt tình lớn; một cách tích cực.

Câu ví dụ

The vegetables in the garden vegetate vigorously.

Những loại rau trong vườn phát triển mạnh mẽ.

He shook the blankets vigorously to get rid of the dust.

Anh ta lắc mạnh chăn để loại bỏ bụi.

A water vole swam vigorously upstream.

Một con chuột cống nước bơi ngược dòng chảy một cách mạnh mẽ.

the government will vigorously pursue individuals who traffic in drugs.

chính phủ sẽ tích cực truy tố những người buôn bán ma túy.

The orator gestured vigorously while speaking.

Người diễn thuyết đã cử động mạnh mẽ khi nói.

The mass movement for technical innovation is vigorously forging ahead in the factory.

Cuộc vận động lớn về đổi mới kỹ thuật đang tiến mạnh mẽ trong nhà máy.

He rubbed his limbs vigorously to get the blood circulating.

Anh ta xoa bóp tay chân một cách mạnh mẽ để kích thích lưu thông máu.

Select small segments of the ponytail hair and backcomb them quite vigorously, one segment at a time.

Chọn những đoạn nhỏ của tóc đuôi ngựa và chải rối chúng một cách mạnh mẽ, từng đoạn một.

Ví dụ thực tế

She sits astride VIC and pumps away vigorously.

Cô ấy ngồi lên VIC và bơm một cách mạnh mẽ.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

You rattle it around more vigorously, and still no response.

Bạn lắc nó mạnh hơn và vẫn không có phản hồi.

Nguồn: The Economist (Summary)

The recovery from this tragedy is proceeding, and it's proceeding extremely vigorously.

Quá trình phục hồi sau bi kịch này đang diễn ra và đang diễn ra cực kỳ mạnh mẽ.

Nguồn: NPR News August 2023 Compilation

Today's space cadets will, no doubt, oppose that claim vigorously.

Các phi hành gia trẻ của ngày hôm nay, chắc chắn rồi, sẽ phản đối mạnh mẽ tuyên bố đó.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

OK. I am running vigorously on the spot!

OK. Tôi đang chạy tại chỗ một cách mạnh mẽ!

Nguồn: 6 Minute English

China, Australia, and others in Asia are responding vigorously.

Trung Quốc, Úc và những quốc gia khác ở châu Á đang phản ứng mạnh mẽ.

Nguồn: Hillary's Voice

Second, we should vigorously advance Asian cooperation.

Thứ hai, chúng ta nên thúc đẩy hợp tác châu Á một cách mạnh mẽ.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

And then I'll vigorously wash my hands afterward.

Và sau đó tôi sẽ rửa tay một cách mạnh mẽ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

As a result, say critics, Facebook screens content by Palestinians far more vigorously than posts by Israelis.

Kết quả là, theo các nhà phê bình, Facebook sàng lọc nội dung của người Palestine nhiều hơn so với bài đăng của người Israel.

Nguồn: The Economist (Summary)

At a certain moment the blacksmith began to hammer more vigorously, the woman to sing more loudly.

Ở một khoảnh khắc nhất định, thợ rèn bắt đầu rèn mạnh hơn, người phụ nữ bắt đầu hát to hơn.

Nguồn: Education of Love

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay