viscera

[Mỹ]/'vɪs(ə)rə/
[Anh]/'vɪsərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ quan nội tạng; số nhiều của viscus.
Word Forms
số nhiềuvisceras

Cụm từ & Cách kết hợp

abdominal viscera

tạng bụng

thoracic viscera

tạng ngực

pelvic viscera

tạng chậu

visceral pain

đau tạng

visceral organs

các cơ quan nội tạng

Câu ví dụ

The surgeon carefully examined the patient's viscera during the operation.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận kiểm tra các phủ tạng của bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật.

The autopsy revealed severe damage to the victim's viscera.

Kết quả giải phẫu tử thi cho thấy tổn thương nghiêm trọng đến các phủ tạng của nạn nhân.

A healthy diet is essential for maintaining the health of your viscera.

Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng để duy trì sức khỏe của các phủ tạng của bạn.

The impact of the accident caused internal bleeding in his viscera.

Va chạm của vụ tai nạn đã gây ra chảy máu trong các phủ tạng của anh ấy.

The disease had spread to her viscera, causing severe pain.

Bệnh đã lan đến các phủ tạng của cô ấy, gây ra những cơn đau dữ dội.

The doctor ordered a CT scan to examine his abdominal viscera.

Bác sĩ đã yêu cầu chụp CT để kiểm tra các phủ tạng bụng của anh ấy.

The viscera play a crucial role in digestion and nutrient absorption.

Các phủ tạng đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng.

The impact of the fall caused injuries to his viscera.

Va chạm của cú ngã đã gây ra chấn thương cho các phủ tạng của anh ấy.

The disease had damaged his viscera beyond repair.

Bệnh đã gây tổn thương cho các phủ tạng của anh ấy vượt quá khả năng phục hồi.

The doctor explained the importance of protecting our viscera from injury.

Bác sĩ giải thích tầm quan trọng của việc bảo vệ các phủ tạng của chúng ta khỏi bị thương.

Ví dụ thực tế

Well, when a while dies, its viscera start to decompose.

Chà, khi một con vật chết, các nội tạng của nó bắt đầu phân hủy.

Nguồn: SciShow Collection

And people have observed whale carcasses exploding before, forming specular showers of blood and viscera.

Trước đây, mọi người đã quan sát thấy xác cá voi phát nổ, tạo thành những màn mưa máu và nội tạng lấp lánh.

Nguồn: SciShow Collection

It also transmits signals from the brain to the viscera to jumpstart digestion or slow the heart.

Nó cũng truyền tín hiệu từ não đến các nội tạng để kích thích tiêu hóa hoặc làm chậm nhịp tim.

Nguồn: Scientific Journal: Human Health

Deficiency syndrome, including deficiency of yin, yang, qi, blood, essence, body fluid and the viscera, is caused either by congenital insufficiency or postnatal malnutrition.

Hội chứng thiếu hụt, bao gồm thiếu âm, dương, khí, máu, tinh, dịch cơ thể và nội tạng, do thiếu hụt bẩm sinh hoặc suy dinh dưỡng sau sinh.

Nguồn: Traditional Chinese Medicine English Text and New Words

Let them rend and be rent; let them paddle in blood and viscera till — if that would ever happen — their stomachs turn.

Hãy để chúng xé nát và bị xé nát; hãy để chúng chèo trên máu và nội tạng cho đến khi - nếu điều đó bao giờ xảy ra - dạ dày của chúng quay cuồng.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

In snakes, according to Schlegel, the shape of the body and the manner of swallowing determine the position and form of several of the most important viscera.

Ở rắn, theo Schlegel, hình dạng cơ thể và cách nuốt thức ăn quyết định vị trí và hình dạng của một số nội tạng quan trọng nhất.

Nguồn: On the Origin of Species

The human body is an organic whole. Local pathological changes may affect the viscera and the whole body and can be detected from the manifestations of the sensory organs, limbs and surface of the body.

Cơ thể con người là một thể hữu cơ. Những thay đổi bệnh lý tại chỗ có thể ảnh hưởng đến các nội tạng và toàn bộ cơ thể và có thể được phát hiện từ các biểu hiện của các cơ quan cảm giác, chi và bề mặt cơ thể.

Nguồn: Traditional Chinese Medicine English Text and New Words

The second is warming. Qi is the source of energy of the body. This is prerequisite to the maintenance of normal body temperature, normal physiological activities of the viscera and normal circulation of blood and body fluid.

Thứ hai là làm ấm. Khí là nguồn năng lượng của cơ thể. Đây là điều kiện tiên quyết để duy trì nhiệt độ cơ thể bình thường, các hoạt động sinh lý bình thường của các nội tạng và tuần hoàn máu và dịch cơ thể bình thường.

Nguồn: Traditional Chinese Medicine English Text and New Words

Besides, the disorders of qi, blood and body fluid, internal pathogenic substances (known as " five internal excess" ) as well as the dysfunction of meridians and viscera are also important factors responsible for various general or local pathological changes.

Ngoài ra, các rối loạn về khí, máu và dịch cơ thể, các chất bệnh gây ra bên trong (được gọi là "năm yếu tố bên trong vượt quá") cũng như sự suy giảm chức năng của kinh mạch và nội tạng là những yếu tố quan trọng gây ra các thay đổi bệnh lý chung hoặc tại chỗ khác nhau.

Nguồn: Traditional Chinese Medicine English Text and New Words

(5) Body fluid generates qi. Body fluid, just like blood, can promote the production of qi and transform into blood to nourish the viscera so as to maintain sufficiency of qi in the viscera and whole body.

(5) Dịch cơ thể sinh ra khí. Dịch cơ thể, giống như máu, có thể thúc đẩy sản xuất khí và biến đổi thành máu để nuôi dưỡng các nội tạng, nhằm duy trì sự đủ khí trong các nội tạng và toàn bộ cơ thể.

Nguồn: Traditional Chinese Medicine English Text and New Words

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay