vitalizing energy
năng lượng sống
vitalizing force
lực sống
vitalizing experience
trải nghiệm sống động
vitalizing breath
lưỡi sóng sống
vitalizing moment
khoảnh khắc sống động
vitalizing practice
thực hành sống động
vitalizing routine
thói quen sống động
vitalizing connection
kết nối sống động
vitalizing lifestyle
phong cách sống động
vitalizing mindset
tư duy sống động
vitalizing the community through art programs is essential.
Việc thúc đẩy cộng đồng thông qua các chương trình nghệ thuật là điều cần thiết.
she believes that vitalizing education can change lives.
Cô ấy tin rằng việc thúc đẩy giáo dục có thể thay đổi cuộc sống.
they are vitalizing the local economy with new businesses.
Họ đang thúc đẩy nền kinh tế địa phương bằng các doanh nghiệp mới.
vitalizing traditions helps preserve cultural heritage.
Việc thúc đẩy các truyền thống giúp bảo tồn di sản văn hóa.
he is vitalizing his health by exercising regularly.
Anh ấy đang cải thiện sức khỏe của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.
vitalizing the workplace can improve employee morale.
Việc thúc đẩy nơi làm việc có thể cải thiện tinh thần của nhân viên.
they focus on vitalizing the environment through sustainability efforts.
Họ tập trung vào việc thúc đẩy môi trường thông qua các nỗ lực bền vững.
vitalizing friendships requires effort and communication.
Việc thúc đẩy tình bạn đòi hỏi sự nỗ lực và giao tiếp.
she found that vitalizing her hobbies brought her joy.
Cô ấy nhận thấy rằng việc thúc đẩy sở thích của mình mang lại niềm vui cho cô ấy.
vitalizing the landscape with greenery enhances the area.
Việc làm cho cảnh quan thêm xanh tươi sẽ làm đẹp thêm khu vực.
vitalizing energy
năng lượng sống
vitalizing force
lực sống
vitalizing experience
trải nghiệm sống động
vitalizing breath
lưỡi sóng sống
vitalizing moment
khoảnh khắc sống động
vitalizing practice
thực hành sống động
vitalizing routine
thói quen sống động
vitalizing connection
kết nối sống động
vitalizing lifestyle
phong cách sống động
vitalizing mindset
tư duy sống động
vitalizing the community through art programs is essential.
Việc thúc đẩy cộng đồng thông qua các chương trình nghệ thuật là điều cần thiết.
she believes that vitalizing education can change lives.
Cô ấy tin rằng việc thúc đẩy giáo dục có thể thay đổi cuộc sống.
they are vitalizing the local economy with new businesses.
Họ đang thúc đẩy nền kinh tế địa phương bằng các doanh nghiệp mới.
vitalizing traditions helps preserve cultural heritage.
Việc thúc đẩy các truyền thống giúp bảo tồn di sản văn hóa.
he is vitalizing his health by exercising regularly.
Anh ấy đang cải thiện sức khỏe của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.
vitalizing the workplace can improve employee morale.
Việc thúc đẩy nơi làm việc có thể cải thiện tinh thần của nhân viên.
they focus on vitalizing the environment through sustainability efforts.
Họ tập trung vào việc thúc đẩy môi trường thông qua các nỗ lực bền vững.
vitalizing friendships requires effort and communication.
Việc thúc đẩy tình bạn đòi hỏi sự nỗ lực và giao tiếp.
she found that vitalizing her hobbies brought her joy.
Cô ấy nhận thấy rằng việc thúc đẩy sở thích của mình mang lại niềm vui cho cô ấy.
vitalizing the landscape with greenery enhances the area.
Việc làm cho cảnh quan thêm xanh tươi sẽ làm đẹp thêm khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay