voyaged far
đi lại xa xôi
voyaged together
đi lại cùng nhau
voyaged abroad
đi lại ra nước ngoài
voyaged east
đi lại về phía đông
voyaged west
đi lại về phía tây
voyaged north
đi lại về phía bắc
voyaged south
đi lại về phía nam
voyaged swiftly
đi lại nhanh chóng
voyaged alone
đi lại một mình
voyaged endlessly
đi lại vô tận
they voyaged across the vast ocean.
họ đã đi thuyền trên khắp đại dương bao la.
we voyaged to distant lands in search of adventure.
chúng tôi đã đi thuyền đến những vùng đất xa xôi để tìm kiếm phiêu lưu.
he voyaged for months before reaching his destination.
anh ta đã đi thuyền trong nhiều tháng trước khi đến đích.
the explorers voyaged through treacherous waters.
những nhà thám hiểm đã đi thuyền qua những vùng nước nguy hiểm.
she voyaged with her family to explore new cultures.
cô ấy đã đi thuyền cùng gia đình để khám phá những nền văn hóa mới.
they voyaged to the arctic to study climate change.
họ đã đi thuyền đến vùng Bắc Cực để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
the ancient mariners voyaged using only the stars for navigation.
những thủy thủ cổ đại đã đi thuyền chỉ sử dụng các vì sao để định hướng.
after they voyaged for a week, they finally found land.
sau khi họ đi thuyền trong một tuần, họ cuối cùng cũng tìm thấy đất liền.
many have voyaged to discover new trade routes.
rất nhiều người đã đi thuyền để khám phá những con đường thương mại mới.
the ship voyaged into the sunset, leaving the port behind.
con tàu đi thuyền vào hoàng hôn, bỏ lại cảng phía sau.
voyaged far
đi lại xa xôi
voyaged together
đi lại cùng nhau
voyaged abroad
đi lại ra nước ngoài
voyaged east
đi lại về phía đông
voyaged west
đi lại về phía tây
voyaged north
đi lại về phía bắc
voyaged south
đi lại về phía nam
voyaged swiftly
đi lại nhanh chóng
voyaged alone
đi lại một mình
voyaged endlessly
đi lại vô tận
they voyaged across the vast ocean.
họ đã đi thuyền trên khắp đại dương bao la.
we voyaged to distant lands in search of adventure.
chúng tôi đã đi thuyền đến những vùng đất xa xôi để tìm kiếm phiêu lưu.
he voyaged for months before reaching his destination.
anh ta đã đi thuyền trong nhiều tháng trước khi đến đích.
the explorers voyaged through treacherous waters.
những nhà thám hiểm đã đi thuyền qua những vùng nước nguy hiểm.
she voyaged with her family to explore new cultures.
cô ấy đã đi thuyền cùng gia đình để khám phá những nền văn hóa mới.
they voyaged to the arctic to study climate change.
họ đã đi thuyền đến vùng Bắc Cực để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
the ancient mariners voyaged using only the stars for navigation.
những thủy thủ cổ đại đã đi thuyền chỉ sử dụng các vì sao để định hướng.
after they voyaged for a week, they finally found land.
sau khi họ đi thuyền trong một tuần, họ cuối cùng cũng tìm thấy đất liền.
many have voyaged to discover new trade routes.
rất nhiều người đã đi thuyền để khám phá những con đường thương mại mới.
the ship voyaged into the sunset, leaving the port behind.
con tàu đi thuyền vào hoàng hôn, bỏ lại cảng phía sau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay