wail

[Mỹ]/weɪl/
[Anh]/wel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. than khóc hoặc kêu lên trong nỗi đau buồn
vt. thương tiếc cái chết của ai đó với cảm giác buồn sâu sắc
n. một tiếng kêu lớn, đầy nỗi buồn hoặc than vãn
Word Forms
hiện tại phân từwailing
thì quá khứwailed
số nhiềuwails
ngôi thứ ba số ítwails
quá khứ phân từwailed

Cụm từ & Cách kết hợp

loud wail

tiếng thét lớn

wail in pain

thét lên vì đau đớn

wail of grief

tiếng than khóc vì đau buồn

Câu ví dụ

the wail of a siren.

tiếng hú của còi báo động.

the shrill wail of a siren.

tiếng hú chói tai của còi báo động.

the wail of an air-raid siren.

tiếng hú của còi báo động không kích.

The child is wailing for the toy.

Đứa trẻ khóc nức nở vì đồ chơi.

I heard the wail of a baby.

Tôi nghe thấy tiếng khóc của một em bé.

the chill, monitory wail of an air-raid siren.

Tiếng hú báo động cảnh báo lạnh lẽo, đáng sợ của một tiếng còi báo động.

The wind wailed through the trees.

Gió hú rít qua những hàng cây.

I heard the wail of a police siren.

Tôi nghe thấy tiếng hú của còi xe cảnh sát.

One of the small children began to wail with terror.

Một trong những đứa trẻ nhỏ bắt đầu khóc thét vì sợ hãi.

the sirens wailed and people ran for cover.

Những còi báo động hú lên và mọi người chạy tìm nơi trú ẩn.

their voices lifted in wails and cries.

Giọng nói của họ vang lên trong tiếng khóc than và tiếng kêu.

The wind wailed in the chimney all night.

Gió hú trong ống khói suốt cả đêm.

the wind wailed and buffeted the timber structure.

gió rít và đánh vào cấu trúc gỗ.

she wailed her wretched life.

Cô ấy khóc than về cuộc đời khốn khổ của mình.

Deviate Fish -These are fishable in the Barrens in Wailing Caverns.

Cá Deviate - Những con cá này có thể bắt được ở Barrens trong Wailing Caverns.

She would go into a trance and wail her incantations to the spirits.

Cô ấy sẽ rơi vào trạng thái mê sảng và khóc những lời bùa chú của mình cho các linh hồn.

When alive filially fail, when dead upon the grave wail, what for ?

Khi còn sống cuối cùng thất bại, khi chết trên mộ khóc than, để làm gì?

Not before dark night did the men and women come back to the children, wailing and breadless.

Đến tận đêm tối mới trở về với các con, khóc than và không có bánh mì.

A wail of misery went up when new parking restrictions were announced.

Một tiếng khóc than đau khổ vang lên khi có thông báo về các hạn chế đỗ xe mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay