warmed up
làm nóng
warmed heart
trái tim ấm áp
warmed feelings
cảm giác ấm áp
warmed hands
bàn tay ấm áp
warmed soup
mì nóng
warmed blanket
chăn ấm
warmed air
không khí ấm áp
warmed coffee
cà phê nóng
warmed spirits
tinh thần ấm áp
warmed room
phòng ấm
the sun warmed the sand on the beach.
Mặt trời đã làm nóng cát trên bãi biển.
the soup was warmed before serving.
Mì đã được làm nóng trước khi dùng.
she warmed her hands by the fire.
Cô ấy đã làm ấm tay bên đống lửa.
the room was warmed by the heater.
Căn phòng đã được làm ấm bởi máy sưởi.
he warmed up before the workout.
Anh ấy đã khởi động trước khi tập luyện.
the coffee was warmed in the microwave.
Cà phê đã được làm nóng trong lò vi sóng.
she warmed to the idea after some thought.
Cô ấy dần thích ý tưởng đó sau một hồi suy nghĩ.
the blanket warmed him during the cold night.
Chiếc chăn đã làm ấm anh ấy trong đêm lạnh giá.
he warmed up the audience with his jokes.
Anh ấy đã làm nóng không khí bằng những câu đùa của mình.
the bread was warmed in the oven.
Bánh mì đã được làm nóng trong lò nướng.
warmed up
làm nóng
warmed heart
trái tim ấm áp
warmed feelings
cảm giác ấm áp
warmed hands
bàn tay ấm áp
warmed soup
mì nóng
warmed blanket
chăn ấm
warmed air
không khí ấm áp
warmed coffee
cà phê nóng
warmed spirits
tinh thần ấm áp
warmed room
phòng ấm
the sun warmed the sand on the beach.
Mặt trời đã làm nóng cát trên bãi biển.
the soup was warmed before serving.
Mì đã được làm nóng trước khi dùng.
she warmed her hands by the fire.
Cô ấy đã làm ấm tay bên đống lửa.
the room was warmed by the heater.
Căn phòng đã được làm ấm bởi máy sưởi.
he warmed up before the workout.
Anh ấy đã khởi động trước khi tập luyện.
the coffee was warmed in the microwave.
Cà phê đã được làm nóng trong lò vi sóng.
she warmed to the idea after some thought.
Cô ấy dần thích ý tưởng đó sau một hồi suy nghĩ.
the blanket warmed him during the cold night.
Chiếc chăn đã làm ấm anh ấy trong đêm lạnh giá.
he warmed up the audience with his jokes.
Anh ấy đã làm nóng không khí bằng những câu đùa của mình.
the bread was warmed in the oven.
Bánh mì đã được làm nóng trong lò nướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay