whizzes

[Mỹ]/wɪzɪz/
[Anh]/wɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh của cái gì đó di chuyển nhanh; người có chuyên môn hoặc kỹ năng; thứ hấp dẫn
v. di chuyển nhanh; tạo ra âm thanh vù vù

Cụm từ & Cách kết hợp

time whizzes by

thời gian trôi qua nhanh chóng

whizzes past us

nó vụt qua chúng ta

whizzes around corners

nó luồn qua các góc

whizzes through traffic

nó lao qua giao thông

whizzes in circles

nó xoay tròn

whizzes by quickly

nó vụt qua nhanh chóng

whizzes on by

nó vẫn vụt qua

whizzes right past

nó vụt ngay qua

Câu ví dụ

the car whizzes past us at high speed.

chiếc xe hơi vụt qua chúng tôi với tốc độ cao.

the bird whizzes through the trees, chasing its prey.

chim chớp nhanh qua các cây, đuổi theo con mồi.

the cyclist whizzes down the hill effortlessly.

người đi xe đạp vụt xuống đồi một cách dễ dàng.

she whizzes around the kitchen, preparing dinner.

cô ấy nhanh chóng đi vòng quanh bếp, chuẩn bị bữa tối.

the kids whizzes by on their scooters, laughing joyfully.

các bạn nhỏ vụt qua trên xe tay ga của chúng, cười vui vẻ.

the train whizzes through the station without stopping.

tàu hỏa vụt qua nhà ga mà không dừng lại.

he whizzes through his homework in no time.

anh ấy làm bài tập về nhà rất nhanh chóng.

the drone whizzes above us, capturing amazing footage.

drone nhanh chóng bay trên đầu chúng tôi, ghi lại những thước phim tuyệt vời.

the athlete whizzes past his competitors in the final lap.

vận động viên vượt qua đối thủ của mình trong vòng cuối cùng.

as the fireworks whizzes into the sky, everyone cheers.

khi pháo hoa vụt lên bầu trời, mọi người reo hò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay