yanks

[Mỹ]/jæŋks/
[Anh]/jæŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Mỹ (tiếng lóng); đội bóng chày New York Yankees (số nhiều)

Cụm từ & Cách kết hợp

yanks win

đội tuyển yanks thắng

yanks lose

đội tuyển yanks thua

yanks game

trận đấu của đội tuyển yanks

yanks fans

người hâm mộ đội tuyển yanks

yanks roster

danh sách cầu thủ của đội tuyển yanks

yanks stadium

sân vận động của đội tuyển yanks

yanks series

chuỗi trận đấu của đội tuyển yanks

yanks coach

huấn luyện viên của đội tuyển yanks

yanks player

cầu thủ của đội tuyển yanks

yanks victory

chiến thắng của đội tuyển yanks

Câu ví dụ

he yanks the door open with great force.

anh ta mạnh mẽ mở cửa.

she yanks the blanket off the bed every morning.

cô ấy giật chăn khỏi giường mỗi sáng.

the mechanic yanks the engine out of the car.

người cơ khí kéo động cơ ra khỏi xe.

he yanks the fishing line to catch the fish.

anh ta giật dây câu cá để bắt cá.

she yanks her hair back into a ponytail.

cô ấy giật tóc của mình trở lại thành đuôi ngựa.

the child yanks the toy from his friend's hand.

đứa trẻ giật đồ chơi từ tay bạn của mình.

he yanks the lever down to start the machine.

anh ta giật cần xuống để khởi động máy.

she yanks the curtain open to let in the light.

cô ấy giật rèm cửa ra để cho ánh sáng vào.

the dog yanks at the leash during the walk.

con chó giật dây xích khi đi dạo.

he yanks the notebook from his backpack.

anh ta giật cuốn sổ tay ra khỏi ba lô của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay