pull

[Mỹ]/pʊl/
[Anh]/pʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để tác động lực nhằm kéo, lôi, hoặc nhổ\nvi. để tác động lực nhằm kéo, lôi, hoặc nhổ\nn. hành động tác động lực để kéo, lôi, hoặc nhổ; lực tác động để kéo, lôi, hoặc nhổ

Cụm từ & Cách kết hợp

pull up

kéo lên

pull out

rút ra

pull the trigger

bóp cò

pull over

táºt đầu

pull a prank

trêu chọc

pull through

vượt qua

pull down

kéo xuống

pull together

hưẳp tẹc

pull in

thu hút

pull out of

rút khỏi

pull off

thực hiện thành công

pull on

kéo lên

pull back

rút lại

pull away

lái xe

pull it off

làm được

push and pull

đẩy và kéo

pull apart

kéo ra, tách ra

pull rod

thanh kéo

pull at

kéo vào

pull into

lùa vào

Câu ví dụ

pull in large audiences

thu hút lượng khán giả lớn

give a pull at the rope

kéo sợi dây

a wooden pull for a drawer

tay nắm gỗ để kéo ngăn kéo

have a pull at a cigar

rít điếu xì gà

to pull the door open

mở cửa bằng cách kéo

the moon's pull on the sea

sức hút của mặt trăng lên biển

Let's pull into the garage.

Chúng ta hãy lái xe vào gara.

an eligible bachelor on the pull .

một người độc thân hấp dẫn.

I'd pull him in for questioning.

Tôi sẽ triệu tập anh ta để thẩm vấn.

a pull-off end cap.

đầu nút bịt kéo ra.

a pull-out cutlery drawer.

một ngăn kéo đựng đồ dùng bằng kim loại

the drawcord pulls tight.

dây rút kéo chặt.

These roots pull easily.

Những rễ này dễ dàng bị kéo ra.

a long pull up the hill

một đoạn leo dốc dài

take a long pull at the bottle

rút một ngụm dài từ chai

pull a horse up sharp

kéo ngựa lại gần một cách nhanh chóng

a star with pull at the box office.

một ngôi sao có sức hút tại phòng vé.

Ví dụ thực tế

Pull up your underwear first. Then, pull up your pants.

Đầu tiên, hãy kéo quần lót của bạn lên. Sau đó, kéo quần của bạn lên.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

Nicholas Roeg is a really good pull.

Nicholas Roeg thực sự rất giỏi khi kéo.

Nguồn: Connection Magazine

Some passengers have been pulled from the wreckage.

Một số hành khách đã được kéo ra khỏi đống đổ nát.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

So yeah, superstructure starts to get pulled under.

Vậy thì, siêu cấu bắt đầu bị kéo xuống.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

But Tom did not pull out his handkerchief.

Nhưng Tom không lấy chiếc khăn giấy ra.

Nguồn: L1 Wizard and Cat

This is actually called Demand Pull Inflation.

Đây thực sự được gọi là lạm phát do tăng cầu.

Nguồn: Economic Crash Course

There were three forces that pulled me into it.

Có ba lực đã kéo tôi vào đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

You can even get mountains where plates pull apart.

Bạn thậm chí có thể có được những ngọn núi nơi các mảng tách nhau ra.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Siding. You'll be pulling in in a minute.

Tấm ốp. Bạn sẽ đến trong một phút.

Nguồn: Dunkirk Selection

The league fell apart when several teams pulled out.

Liên đoàn tan rã khi nhiều đội rút lui.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay