youngest child
con út
youngest member
thành viên nhỏ nhất
youngest sibling
người em út
youngest player
người chơi trẻ nhất
youngest age
độ tuổi trẻ nhất
youngest student
sinh viên trẻ nhất
youngest artist
nghệ sĩ trẻ nhất
youngest winner
người chiến thắng trẻ nhất
youngest generation
thế hệ trẻ nhất
youngest leader
nhà lãnh đạo trẻ nhất
she is the youngest member of the team.
Cô ấy là thành viên trẻ nhất của đội.
he has the youngest puppy in the neighborhood.
Anh ấy có chú chó con trẻ nhất trong khu phố.
the youngest child often gets the most attention.
Thường thì, đứa trẻ nhỏ nhất thường nhận được nhiều sự chú ý nhất.
my youngest sister loves to play soccer.
Em gái út của tôi rất thích chơi bóng đá.
she is the youngest of three siblings.
Cô ấy là người trẻ nhất trong ba chị em.
the youngest student in the class is only five years old.
Học sinh nhỏ tuổi nhất trong lớp chỉ mới năm tuổi.
he was the youngest to graduate from the university.
Anh ấy là người trẻ nhất tốt nghiệp đại học.
the youngest generation is more tech-savvy.
Thế hệ trẻ hơn có kỹ năng công nghệ tốt hơn.
she has the youngest and cutest kitten.
Cô ấy có chú mèo con trẻ nhất và đáng yêu nhất.
the youngest player scored the winning goal.
Người chơi trẻ nhất đã ghi bàn thắng quyết định.
youngest child
con út
youngest member
thành viên nhỏ nhất
youngest sibling
người em út
youngest player
người chơi trẻ nhất
youngest age
độ tuổi trẻ nhất
youngest student
sinh viên trẻ nhất
youngest artist
nghệ sĩ trẻ nhất
youngest winner
người chiến thắng trẻ nhất
youngest generation
thế hệ trẻ nhất
youngest leader
nhà lãnh đạo trẻ nhất
she is the youngest member of the team.
Cô ấy là thành viên trẻ nhất của đội.
he has the youngest puppy in the neighborhood.
Anh ấy có chú chó con trẻ nhất trong khu phố.
the youngest child often gets the most attention.
Thường thì, đứa trẻ nhỏ nhất thường nhận được nhiều sự chú ý nhất.
my youngest sister loves to play soccer.
Em gái út của tôi rất thích chơi bóng đá.
she is the youngest of three siblings.
Cô ấy là người trẻ nhất trong ba chị em.
the youngest student in the class is only five years old.
Học sinh nhỏ tuổi nhất trong lớp chỉ mới năm tuổi.
he was the youngest to graduate from the university.
Anh ấy là người trẻ nhất tốt nghiệp đại học.
the youngest generation is more tech-savvy.
Thế hệ trẻ hơn có kỹ năng công nghệ tốt hơn.
she has the youngest and cutest kitten.
Cô ấy có chú mèo con trẻ nhất và đáng yêu nhất.
the youngest player scored the winning goal.
Người chơi trẻ nhất đã ghi bàn thắng quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay