zipping up
đang kéo khóa
zipping along
chạy nhanh
zipping past
vượt qua nhanh chóng
zipping through
chui qua
zipping down
kéo khóa xuống
zipping around
chạy vòng quanh
zipping off
khởi hành nhanh chóng
zipping away
biến mất nhanh chóng
zipping open
mở khóa
zipping shut
đóng khóa
she was zipping up her jacket before heading out.
Cô ấy đang kéo khóa áo khoác của mình trước khi ra ngoài.
the kids were zipping around the playground on their scooters.
Những đứa trẻ đang chạy xung quanh sân chơi trên những chiếc xe tay ga của chúng.
he is zipping through the book in just a few hours.
Anh ấy đang đọc cuốn sách trong vài giờ.
she loves zipping down the slopes on her snowboard.
Cô ấy thích trượt xuống sườn đồi bằng ván trượt tuyết của mình.
the car was zipping past us on the highway.
Chiếc xe đang lướt qua chúng tôi trên đường cao tốc.
he was zipping his backpack shut before leaving.
Anh ấy đang kéo khóa ba lô của mình trước khi rời đi.
the rabbit was zipping through the garden.
Chú thỏ đang chạy nhanh qua khu vườn.
she enjoys zipping around town on her bicycle.
Cô ấy thích đi xe đạp quanh thị trấn.
he was zipping through the traffic to get to work on time.
Anh ấy đang lách qua giao thông để đến nơi làm việc đúng giờ.
the athlete was zipping past his competitors in the race.
Vận động viên đã vượt qua những đối thủ của mình trong cuộc đua.
zipping up
đang kéo khóa
zipping along
chạy nhanh
zipping past
vượt qua nhanh chóng
zipping through
chui qua
zipping down
kéo khóa xuống
zipping around
chạy vòng quanh
zipping off
khởi hành nhanh chóng
zipping away
biến mất nhanh chóng
zipping open
mở khóa
zipping shut
đóng khóa
she was zipping up her jacket before heading out.
Cô ấy đang kéo khóa áo khoác của mình trước khi ra ngoài.
the kids were zipping around the playground on their scooters.
Những đứa trẻ đang chạy xung quanh sân chơi trên những chiếc xe tay ga của chúng.
he is zipping through the book in just a few hours.
Anh ấy đang đọc cuốn sách trong vài giờ.
she loves zipping down the slopes on her snowboard.
Cô ấy thích trượt xuống sườn đồi bằng ván trượt tuyết của mình.
the car was zipping past us on the highway.
Chiếc xe đang lướt qua chúng tôi trên đường cao tốc.
he was zipping his backpack shut before leaving.
Anh ấy đang kéo khóa ba lô của mình trước khi rời đi.
the rabbit was zipping through the garden.
Chú thỏ đang chạy nhanh qua khu vườn.
she enjoys zipping around town on her bicycle.
Cô ấy thích đi xe đạp quanh thị trấn.
he was zipping through the traffic to get to work on time.
Anh ấy đang lách qua giao thông để đến nơi làm việc đúng giờ.
the athlete was zipping past his competitors in the race.
Vận động viên đã vượt qua những đối thủ của mình trong cuộc đua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay