zoomed in
quay cận cảnh
zoomed out
quay ra xa
zoomed past
vượt qua
zoomed ahead
vượt lên phía trước
zoomed around
quay quanh
zoomed back
quay trở lại
zoomed through
vượt qua nhanh chóng
zoomed by
vượt qua
zoomed off
khởi hành nhanh chóng
zoomed together
quay lại với nhau
the car zoomed past us on the highway.
Chiếc xe đã lao vút qua chúng tôi trên đường cao tốc.
she zoomed in on the details of the painting.
Cô ấy đã phóng to để nhìn rõ hơn các chi tiết của bức tranh.
he zoomed out to get a better view of the landscape.
Anh ấy đã phóng ra để có cái nhìn tổng quan hơn về cảnh quan.
the drone zoomed over the city skyline.
Máy bay không người lái đã bay nhanh qua đường chân trời thành phố.
they zoomed through the presentation in just ten minutes.
Họ đã trình bày thật nhanh trong chỉ mười phút.
she zoomed in on the map to find the location.
Cô ấy đã phóng to trên bản đồ để tìm vị trí.
the athlete zoomed ahead of his competitors.
Vận động viên đã vượt lên trước những đối thủ của mình.
he zoomed around the track in record time.
Anh ấy đã hoàn thành quãng đường đua trong thời gian kỷ lục.
the camera zoomed in on the actor's face.
Máy quay đã phóng to vào khuôn mặt diễn viên.
they zoomed through the crowded streets during rush hour.
Họ đã lao vút qua những con phố đông đúc trong giờ cao điểm.
zoomed in
quay cận cảnh
zoomed out
quay ra xa
zoomed past
vượt qua
zoomed ahead
vượt lên phía trước
zoomed around
quay quanh
zoomed back
quay trở lại
zoomed through
vượt qua nhanh chóng
zoomed by
vượt qua
zoomed off
khởi hành nhanh chóng
zoomed together
quay lại với nhau
the car zoomed past us on the highway.
Chiếc xe đã lao vút qua chúng tôi trên đường cao tốc.
she zoomed in on the details of the painting.
Cô ấy đã phóng to để nhìn rõ hơn các chi tiết của bức tranh.
he zoomed out to get a better view of the landscape.
Anh ấy đã phóng ra để có cái nhìn tổng quan hơn về cảnh quan.
the drone zoomed over the city skyline.
Máy bay không người lái đã bay nhanh qua đường chân trời thành phố.
they zoomed through the presentation in just ten minutes.
Họ đã trình bày thật nhanh trong chỉ mười phút.
she zoomed in on the map to find the location.
Cô ấy đã phóng to trên bản đồ để tìm vị trí.
the athlete zoomed ahead of his competitors.
Vận động viên đã vượt lên trước những đối thủ của mình.
he zoomed around the track in record time.
Anh ấy đã hoàn thành quãng đường đua trong thời gian kỷ lục.
the camera zoomed in on the actor's face.
Máy quay đã phóng to vào khuôn mặt diễn viên.
they zoomed through the crowded streets during rush hour.
Họ đã lao vút qua những con phố đông đúc trong giờ cao điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay