zygotes

[Mỹ]/[ˈzaɪɡoʊt]/
[Anh]/[ˈzaɪɡoʊt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tế bào hình thành do sự hợp nhất của hai giao tử; trứng đã thụ tinh.; số nhiều của zygote

Cụm từ & Cách kết hợp

early zygotes

tinh giao sớm

forming zygotes

tinh giao đang hình thành

dividing zygotes

tinh giao đang phân chia

developing zygotes

tinh giao đang phát triển

viable zygotes

tinh giao khả thi

abnormal zygotes

tinh giao bất thường

mouse zygotes

tinh giao chuột

human zygotes

tinh giao người

studied zygotes

tinh giao được nghiên cứu

new zygotes

tinh giao mới

Câu ví dụ

researchers studied the development of zygotes in zebrafish embryos.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự phát triển của hợp tử ở phôi thai zebrafish.

successful fertilization results in the formation of a zygote.

Quá trình thụ tinh thành công dẫn đến sự hình thành của hợp tử.

the early stages of development begin with the zygote stage.

Giai đoạn phát triển sớm bắt đầu với giai đoạn hợp tử.

genetic mutations can occur during zygote division.

Các đột biến di truyền có thể xảy ra trong quá trình phân chia hợp tử.

the zygote undergoes rapid cell division after fertilization.

Hợp tử trải qua quá trình phân chia tế bào nhanh chóng sau khi thụ tinh.

scientists investigated the role of proteins in zygote development.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu vai trò của protein trong sự phát triển của hợp tử.

the survival rate of zygotes is crucial for species propagation.

Tỷ lệ sống sót của hợp tử rất quan trọng cho sự sinh sản của loài.

environmental factors can impact the viability of zygotes.

Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến khả năng sống sót của hợp tử.

the zygote contains the complete genetic blueprint of the organism.

Hợp tử chứa toàn bộ bản thiết kế di truyền của sinh vật.

microscopic examination revealed details of the zygote's structure.

Khám xét dưới kính hiển vi đã tiết lộ chi tiết về cấu trúc của hợp tử.

the process of cleavage begins immediately after the zygote is formed.

Quá trình phân cắt bắt đầu ngay sau khi hợp tử được hình thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay