écouter la musique
Nghe nhạc
écouter la radio
Nghe đài
écouter quelqu'un
Nghe ai đó
écouter en silence
Nghe im lặng
you should listen to your teacher carefully.
Bạn nên lắng nghe thầy cô một cách cẩn thận.
she loves to listen to classical music.
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển.
please listen to the instructions before starting.
Hãy lắng nghe chỉ dẫn trước khi bắt đầu.
he refused to listen to my advice.
Anh ấy từ chối lắng nghe lời khuyên của tôi.
we listen to the news every morning.
Chúng ta nghe tin tức mỗi buổi sáng.
did you listen to the podcast i sent you?
Bạn có nghe podcast mà tôi gửi cho bạn không?
children should listen to their parents.
Trẻ em nên nghe lời cha mẹ.
i like to listen to the rain falling on the roof.
Tôi thích nghe mưa rơi trên mái nhà.
she listens to the radio while driving.
Cô ấy nghe radio khi đang lái xe.
you need to listen to both sides of the story.
Bạn cần lắng nghe cả hai phía của câu chuyện.
he sat down to listen to the speech.
Anh ấy ngồi xuống để nghe bài phát biểu.
listen to your heart when making decisions.
Hãy lắng nghe trái tim bạn khi đưa ra quyết định.
écouter la musique
Nghe nhạc
écouter la radio
Nghe đài
écouter quelqu'un
Nghe ai đó
écouter en silence
Nghe im lặng
you should listen to your teacher carefully.
Bạn nên lắng nghe thầy cô một cách cẩn thận.
she loves to listen to classical music.
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển.
please listen to the instructions before starting.
Hãy lắng nghe chỉ dẫn trước khi bắt đầu.
he refused to listen to my advice.
Anh ấy từ chối lắng nghe lời khuyên của tôi.
we listen to the news every morning.
Chúng ta nghe tin tức mỗi buổi sáng.
did you listen to the podcast i sent you?
Bạn có nghe podcast mà tôi gửi cho bạn không?
children should listen to their parents.
Trẻ em nên nghe lời cha mẹ.
i like to listen to the rain falling on the roof.
Tôi thích nghe mưa rơi trên mái nhà.
she listens to the radio while driving.
Cô ấy nghe radio khi đang lái xe.
you need to listen to both sides of the story.
Bạn cần lắng nghe cả hai phía của câu chuyện.
he sat down to listen to the speech.
Anh ấy ngồi xuống để nghe bài phát biểu.
listen to your heart when making decisions.
Hãy lắng nghe trái tim bạn khi đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay