20th century
thế kỷ 20
20th floor
tầng 20
20th of may
ngày 20 tháng 5
20th birthday
sinh nhật lần thứ 20
20th-century art
nghệ thuật thế kỷ 20
20th-century literature
văn học thế kỷ 20
in the 20th
trong thế kỷ 20
20th of july
ngày 20 tháng 7
20th grade
lớp 20
20th attempt
Lần thử thứ 20
we celebrated our 20th wedding anniversary last year.
Chúng tôi đã kỷ niệm 20 năm ngày cưới vào năm ngoái.
the 20th century saw significant technological advancements.
Thế kỷ 20 chứng kiến những bước tiến công nghệ đáng kể.
he finished the marathon in the 20th position.
Ông đã hoàn thành cuộc đua marathon ở vị trí thứ 20.
it was the 20th time i visited paris.
Đó là lần thứ 20 tôi đến Paris.
the company is celebrating its 20th year in business.
Công ty đang kỷ niệm năm thứ 20 hoạt động kinh doanh.
she is a 20th-century american novelist.
Cô là một nhà văn nữ Mỹ thế kỷ 20.
the museum houses a collection of 20th-century art.
Bảo tàng lưu giữ bộ sưu tập nghệ thuật thế kỷ 20.
he was born in the 20th century.
Ông sinh ra vào thế kỷ 20.
the 20th hole is a challenging par-3.
Lỗ thứ 20 là một lỗ par-3 đầy thách thức.
the 20th amendment deals with presidential terms.
Điều khoản thứ 20 liên quan đến nhiệm kỳ tổng thống.
it's the 20th floor of the building.
Đó là tầng thứ 20 của tòa nhà.
20th century
thế kỷ 20
20th floor
tầng 20
20th of may
ngày 20 tháng 5
20th birthday
sinh nhật lần thứ 20
20th-century art
nghệ thuật thế kỷ 20
20th-century literature
văn học thế kỷ 20
in the 20th
trong thế kỷ 20
20th of july
ngày 20 tháng 7
20th grade
lớp 20
20th attempt
Lần thử thứ 20
we celebrated our 20th wedding anniversary last year.
Chúng tôi đã kỷ niệm 20 năm ngày cưới vào năm ngoái.
the 20th century saw significant technological advancements.
Thế kỷ 20 chứng kiến những bước tiến công nghệ đáng kể.
he finished the marathon in the 20th position.
Ông đã hoàn thành cuộc đua marathon ở vị trí thứ 20.
it was the 20th time i visited paris.
Đó là lần thứ 20 tôi đến Paris.
the company is celebrating its 20th year in business.
Công ty đang kỷ niệm năm thứ 20 hoạt động kinh doanh.
she is a 20th-century american novelist.
Cô là một nhà văn nữ Mỹ thế kỷ 20.
the museum houses a collection of 20th-century art.
Bảo tàng lưu giữ bộ sưu tập nghệ thuật thế kỷ 20.
he was born in the 20th century.
Ông sinh ra vào thế kỷ 20.
the 20th hole is a challenging par-3.
Lỗ thứ 20 là một lỗ par-3 đầy thách thức.
the 20th amendment deals with presidential terms.
Điều khoản thứ 20 liên quan đến nhiệm kỳ tổng thống.
it's the 20th floor of the building.
Đó là tầng thứ 20 của tòa nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay