twentieth

[Mỹ]/ˈtwentiəθ/
[Anh]/ˈtwentiəθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc cấp bậc của số hai mươi trong một chuỗi
adj. đến sau số mười chín trong một chuỗi
Word Forms
số nhiềutwentieths

Cụm từ & Cách kết hợp

the twentieth century

thế kỷ hai mươi

the twentieth anniversary

león mươi năm

Câu ví dụ

Tomorrow is her twentieth birthday.

Ngày mai là sinh nhật thứ hai mươi của cô ấy.

the first major climacteric in twentieth-century poetry.

điểm ngoặt lớn đầu tiên trong thơ thế kỷ 20.

they paid a twentieth part of the cost.

Họ đã trả một phần hai mươi của chi phí.

in the eighties of the twentieth century

trong những năm 80 của thế kỷ 20

in the sixties of the twentieth century

Vào những năm sáu mươi của thế kỷ hai mươi.

Fleming discovered penicillin early in the twentieth century.

Fleming đã phát hiện ra penicillin vào đầu thế kỷ 20.

my particular interest is twentieth-century poetry.

Sở thích đặc biệt của tôi là thơ thế kỷ hai mươi.

the lift boy pushed the button for the twentieth floor.

Cậu bé trực nhật thang máy đã ấn nút cho tầng hai mươi.

executions by the rope continued well into the twentieth century.

Việc hành quyết bằng dây thừng tiếp tục cho đến tận thế kỷ hai mươi.

The space age dawned in the twentieth century.

Kỷ nguyên không gian bắt đầu vào thế kỷ hai mươi.

Bach must be turning in his grave at the vulgarities of the twentieth century.

Bach chắc hẳn phải quay cuồng trong mồ vì sự thô tục của thế kỷ hai mươi.

he ranked high among the pioneers of twentieth-century chemical technology.

anh ấy xếp hạng cao trong số những người tiên phong của công nghệ hóa học thế kỷ 20.

the piece raises the ghosts of a number of twentieth-century art ideas.

Đoạn trích nêu bật những bóng ma của một số ý tưởng nghệ thuật thế kỷ hai mươi.

a twentieth-century building would be cheaper than a replication of what was there before.

một tòa nhà thế kỷ 20 sẽ rẻ hơn việc sao chép những gì đã có trước đây.

Twentieth, thirtieth, fourtieth, fiftieth, sixtieth, seventieth, eightieth, ninetieth, hundredth.

Hai mươi, ba mươi, bốn mươi, năm mươi, sáu mươi, bảy mươi, tám mươi, chín mươi, một trăm.

Camus is considered to be one of the twentieth century’s literary giants.

Camus được coi là một trong những tượng đài văn học của thế kỷ hai mươi.

the twentieth century fades behind us and history roller-coasters on.

thế kỷ hai mươi dần lùi lại phía sau và lịch sử tiếp tục diễn ra như một trò chơi cảm giác mạnh.

Moreover, until approximately the middle of the twentieth century, a parallel market known as "La Coulisse" was in operation.

Hơn nữa, cho đến khoảng giữa thế kỷ thứ hai mươi, một thị trường song song được gọi là "La Coulisse" đã được hoạt động.

In the second half of twentieth century, the development of Megalopolis has been the mainbody of American urbanization.

Trong nửa sau của thế kỷ hai mươi, sự phát triển của Megalopolis là chủ yếu của quá trình đô thị hóa ở Mỹ.

Ví dụ thực tế

She was one of the most important scientists of the twentieth century.

Cô ấy là một trong những nhà khoa học quan trọng nhất của thế kỷ hai mươi.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Blues and jazz became very popular in the twentieth century.

Blues và jazz trở nên rất phổ biến trong thế kỷ hai mươi.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

World War I unleashes the demons of the twentieth century.

Chiến tranh thế giới thứ nhất giải phóng những con quỷ của thế kỷ hai mươi.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

On the twentieth of September, Hitler orders the bombing of Warsaw.

Vào ngày 20 tháng 9, Hitler ra lệnh đánh bom Warsaw.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Also, this year it will have its twentieth year anniversary.

Ngoài ra, năm nay sẽ có kỷ niệm 20 năm.

Nguồn: Two-Minute Paper

Edison was one of the greatest inventors of the twentieth century.

Edison là một trong những nhà phát minh vĩ đại nhất của thế kỷ hai mươi.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

American dominance in the twentieth century spread the language even further.

Sự thống trị của Mỹ trong thế kỷ hai mươi đã lan rộng ngôn ngữ hơn nữa.

Nguồn: VOA Special December 2014 Collection

The term " one-trick pony" appeared around the turn of the twentieth century.

Thuật ngữ "ngựa một trò" xuất hiện vào khoảng thời điểm chuyển sang thế kỷ hai mươi.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

The elevator whisks me with terminal velocity to the twentieth floor.

Thang máy đưa tôi lên tầng thứ 20 với tốc độ tối đa.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

Maurice Ravel was a French composer writing in the early twentieth century.

Maurice Ravel là một nhà soạn nhạc người Pháp viết vào đầu thế kỷ hai mươi.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay