atp

[Mỹ]/ˌei,ti:'pi:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. adenosine triphosphate, axit triphosphoric.

Cụm từ & Cách kết hợp

ATP molecule

phân tử ATP

ATP production

sản xuất ATP

ATP synthesis

synthesis ATP

Câu ví dụ

ATP is the primary energy currency of the cell.

ATP là đơn vị tiền năng lượng chính của tế bào.

Athletes need ATP for muscle contraction during exercise.

Các vận động viên cần ATP cho sự co cơ trong khi tập thể dục.

ATP production occurs in the mitochondria of cells.

Sản xuất ATP diễn ra ở ty thể của tế bào.

ATP hydrolysis releases energy for cellular processes.

Sự thủy phân ATP giải phóng năng lượng cho các quá trình tế bào.

ATP levels can be affected by various factors.

Mức ATP có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau.

Cells constantly recycle ATP to maintain energy balance.

Tế bào liên tục tái chế ATP để duy trì sự cân bằng năng lượng.

ATP-binding proteins play a crucial role in cellular signaling.

Các protein liên kết ATP đóng vai trò quan trọng trong tín hiệu tế bào.

ATP is essential for many biological processes.

ATP rất cần thiết cho nhiều quá trình sinh học.

ATP is synthesized through cellular respiration.

ATP được tổng hợp thông qua quá trình hô hấp tế bào.

ATP is often referred to as the 'molecular unit of currency' within cells.

ATP thường được gọi là 'đơn vị tiền tệ phân tử' trong tế bào.

Ví dụ thực tế

Feel the warmth of your skin. That's your ATP at work.

Cảm nhận sự ấm áp trên da của bạn. Đó là ATP của bạn đang hoạt động.

Nguồn: A Brief History of Everything

You get way more ATP for every bit of organic matter that you consume.

Bạn nhận được nhiều ATP hơn cho mỗi chút vật chất hữu cơ mà bạn tiêu thụ.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Also, production of ATP molecules themselves requires a lot of phosphate.

Ngoài ra, việc sản xuất các phân tử ATP còn đòi hỏi nhiều phosphate.

Nguồn: Osmosis - Urinary

Luckily, these guards can be bought off with a little ATP and some calcium.

May mắn thay, những người bảo vệ này có thể bị mua chuộc bằng một chút ATP và một ít canxi.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Energy is released which is then used to make a special energy molecule called ATP.

Năng lượng được giải phóng và sau đó được sử dụng để tạo ra một phân tử năng lượng đặc biệt gọi là ATP.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

An organelle whose main job is to create ATP for its host cell.

Một bào quan có nhiệm vụ chính là tạo ra ATP cho tế bào chủ của nó.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Remember, ATP is kind of like molecular currency.

Hãy nhớ rằng, ATP giống như tiền tệ phân tử.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

A whole new way of making ATP, and lots of it.

Một cách hoàn toàn mới để tạo ra ATP, và rất nhiều.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Every day you produce and use up a volume of ATP equivalent to about half your body weight.

Mỗi ngày bạn sản xuất và tiêu thụ một lượng ATP tương đương khoảng một nửa trọng lượng cơ thể bạn.

Nguồn: A Brief History of Everything

That “form” is called ATP, if you're familiar with that.

Hình thức đó được gọi là ATP, nếu bạn đã quen thuộc với nó.

Nguồn: Scishow Selected Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay