alexandra

[Mỹ]/ˌæliɡ'zɑ:ndrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Alexandra
Alexandra là một tên gọi nữ.

Câu ví dụ

Alexandra is a popular name for girls.

Alexandra là một cái tên phổ biến cho các bé gái.

She introduced herself as Alexandra.

Cô ấy tự giới thiệu là Alexandra.

Alexandra enjoys reading books in her free time.

Alexandra thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

The painting was created by Alexandra.

Bức tranh được tạo ra bởi Alexandra.

Alexandra and her friends went shopping together.

Alexandra và bạn bè của cô ấy đã đi mua sắm cùng nhau.

I have known Alexandra for many years.

Tôi đã biết Alexandra nhiều năm rồi.

Alexandra's favorite color is blue.

Màu yêu thích của Alexandra là màu xanh lam.

Alexandra is a talented musician.

Alexandra là một nhạc sĩ tài năng.

The restaurant is owned by Alexandra's family.

Nhà hàng thuộc sở hữu của gia đình Alexandra.

Alexandra is known for her kindness.

Alexandra nổi tiếng với sự tốt bụng của cô ấy.

Ví dụ thực tế

Yes, he missed a phone call from Alexandra.

Vâng, anh ấy đã bỏ lỡ một cuộc gọi điện thoại từ Alexandra.

Nguồn: Travel Across America

Alexandra, will you get the cream jug?

Alexandra, cô có thể lấy bình sữa được không?

Nguồn: Ah, pioneers!

That's in Jefferson County, Alexandra Bay.

Nó ở Hạt Jefferson, Vịnh Alexandra.

Nguồn: Accompany you to sleep.

Alexandra's research clearly shows the safest and most risky patterns of development.

Nghiên cứu của Alexandra cho thấy rõ nhất các mô hình phát triển an toàn và rủi ro nhất.

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

Carl came quietly and slowly up the garden path, looking intently at Alexandra.

Carl đi lên con đường vườn một cách lặng lẽ và chậm rãi, nhìn chằm chằm vào Alexandra.

Nguồn: Ah, pioneers!

Alexandra, is what you were proposing.

Alexandra, đó là những gì cô đang đề xuất.

Nguồn: CS50

On Queen Alexandra's Day it's all open for a shilling.

Ngày của Nữ hoàng Alexandra, mọi thứ đều mở cửa với một shilling.

Nguồn: Brideshead Revisited

Alexandra's hands dropped in her lap.

Bàn tay của Alexandra rơi xuống lòng cô.

Nguồn: Ah, pioneers!

The boys looked up in amazement; they were always afraid of Alexandra's schemes.

Các cậu bé ngước nhìn với vẻ kinh ngạc; chúng luôn sợ những kế hoạch của Alexandra.

Nguồn: Ah, pioneers!

At Alexandra's left sat a very old man, barefoot and wearing a long blue blouse, open at the neck.

Bên trái Alexandra là một người đàn ông rất già, đi chân trần và mặc một chiếc áo sơ mi dài màu xanh lam, mở ở cổ.

Nguồn: Ah, pioneers!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay