amelia

[Mỹ]/ə'mi:liə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. không có chi
Word Forms
số nhiềuamelias

Cụm từ & Cách kết hợp

Amelia Earhart

Amelia Earhart

Amelia Island

Amelia Island

Amelia Bedelia

Amelia Bedelia

Câu ví dụ

These words showed that Amelia was suspicious.

Những lời này cho thấy Amelia có vẻ đáng ngờ.

The Young Amelia left it three-quarters of a league to the larboard, and kept on for Corsica.

Amelia trẻ tuổi rời khỏi đó cách ba phần tư dặm về phía mạn trái và tiếp tục hướng tới Corsica.

Amelia gulped down her coffee and rushed out.

Amelia uống vội tách cà phê của mình và chạy ra ngoài.

The final diagnosis was amelia of the lower limbs with transerse hemimelia of the upper limbs .

Chẩn đoán cuối cùng là amelia ở chi dưới với hemimelia ngang của chi trên.

Now, love was Miss Amelia Sedley's last tutoress, and it was amazing what progress our young lady made under that popular teacher.

Bây giờ, tình yêu là gia sư cuối cùng của cô Amelia Sedley, và thật tuyệt vời khi thấy cô gái trẻ của chúng ta đã tiến bộ như thế nào dưới sự hướng dẫn của người giáo viên phổ biến đó.

Ross Leontine Hass Amelia Reynolds Ella Kenion Oreke Mosheshe Sylvia St.

Ross Leontine Hass Amelia Reynolds Ella Kenion Oreke Mosheshe Sylvia St.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay