antony

[Mỹ]/'æntəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. heo con nhỏ nhất trong lứa Antony (tên riêng)

Cụm từ & Cách kết hợp

Mark Antony

Mark Antony

Antony and Cleopatra

Antony và Cleopatra

Câu ví dụ

Antony's mother told him he was mad to be leaving Dublin.

Mẹ của Antony đã nói với anh ấy là điên khi rời khỏi Dublin.

He helped Octavian (later Augustus) take power after Julius Caesar's murder (44), defeating Sextus Pompeius in 36 and Mark Antony at the Battle of Actium in 31.

Anh ấy đã giúp Octavian (sau này là Augustus) nắm quyền sau vụ giết người của Julius Caesar (44), đánh bại Sextus Pompeius vào năm 36 và Mark Antony tại trận Actium năm 31.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay