canadian

[Mỹ]/kəˈneɪdjən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về hoặc liên quan đến Canada
n. một người từ Canada

Cụm từ & Cách kết hợp

Canadian flag

lá cờ Canada

Canadian cuisine

ẩm thực Canada

Canadian dollar

đô la Canada

Canadian Rockies

Dãy núi Rocky Canada

canadian english

tiếng Anh Canada

canadian shield

bức tường đá Canada

french canadian

người Canada gốc Pháp

canadian bacon

thịt xông khói Canada

canadian maple

cây phong Canada

canadian geese

ngỗng Canada

canadian flag

lá cờ Canada

canadian rockies

Dãy núi Rocky Canada

canadian culture

văn hóa Canada

canadian citizenship

quốc tịch Canada

canadian hockey

khốc Canada

canadian wildlife

động vật hoang dã Canada

canadian dollar

đô la Canada

Câu ví dụ

Canadian citizens enjoy free healthcare.

Công dân Canada được hưởng dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí.

Many Canadian universities are known for their high academic standards.

Nhiều trường đại học Canada nổi tiếng với tiêu chuẩn học thuật cao.

The Canadian government announced new immigration policies.

Chính phủ Canada đã công bố các chính sách nhập cư mới.

Canadian bacon is a popular topping on pizzas.

Xăm ốc Canada là một loại topping phổ biến trên bánh pizza.

She bought a Canadian maple syrup as a souvenir.

Cô ấy đã mua xi-rô phong Canada làm quà lưu niệm.

The Canadian flag features a maple leaf design.

Màu cờ Canada có thiết kế hình lá phong.

Many Canadian athletes participate in the Winter Olympics.

Nhiều vận động viên Canada tham gia Thế vận hội mùa đông.

Canadian geese are known for their distinctive honking sound.

Vịt Canada nổi tiếng với âm thanh honking đặc trưng.

She received a scholarship to study at a Canadian university.

Cô ấy đã nhận được học bổng để học tại một trường đại học Canada.

Canadian whiskey is famous for its smooth taste.

Rượu whisky Canada nổi tiếng với hương vị êm dịu.

she is a proud canadian.

Cô ấy là một người Canada tự hào.

canadian winters can be very cold.

Mùa đông Canada có thể rất lạnh.

he enjoys canadian music.

Anh ấy thích âm nhạc Canada.

they are planning a canadian road trip.

Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đường Canada.

canadian cuisine is diverse and delicious.

Ẩm thực Canada đa dạng và ngon miệng.

she loves canadian wildlife.

Cô ấy yêu động vật hoang dã Canada.

he is studying canadian history.

Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Canada.

they visited several canadian provinces.

Họ đã đến thăm một số tỉnh bang Canada.

she has a canadian passport.

Cô ấy có hộ chiếu Canada.

he is a canadian citizen.

Anh ấy là một công dân Canada.

Ví dụ thực tế

It's already expelled the Canadian ambassador and recalled its own ambassador to Ottawa.

Nó đã trục xuất đại sứ Canada và triệu hồi đại sứ của mình về Ottawa.

Nguồn: NPR News August 2018 Compilation

Are you trappers from the Canadian provinces?

Các bạn là những người săn bắt thú từ các tỉnh của Canada?

Nguồn: Modern Family - Season 05

What have Canadian scientists found about some seabirds?

Các nhà khoa học Canada đã tìm thấy điều gì về một số loài chim biển?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

All right, that's as gentle as I can go, I am Colombian, not Canadian.

Được rồi, đó là cách nhẹ nhàng nhất tôi có thể nói, tôi là người Colombia, không phải người Canada.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Canadian start-up Flashfood wants to change that.

Start-up Canada Flashfood muốn thay đổi điều đó.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

" Attitude is key, " said former Canadian astronaut Chris Hadfield.

" Thái độ là chìa khóa, " Chris Hadfield, cựu phi hành gia Canada, đã nói.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

" He works for a small Canadian company."

" Anh ấy làm việc cho một công ty nhỏ của Canada.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

My Canadian friends introduced me to baseball.

Những người bạn Canada của tôi đã giới thiệu cho tôi môn bóng chày.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 11)

I was working for the Canadian government.

Tôi đang làm việc cho chính phủ Canada.

Nguồn: Kaufman's language learning rules

Republican US senator, Ted Cruz is renouncing his Canadian citizenship.

Thượng nghị sĩ Ted Cruz của đảng Cộng hòa Hoa Kỳ đang từ bỏ quốc tịch Canada.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay