canuck

[Mỹ]/ˈkænʌk/
[Anh]/ˈkæˌnʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Canada, đặc biệt là người có nguồn gốc Pháp-Canada.

Cụm từ & Cách kết hợp

canuck pride

tinh thần Canuck

canuck spirit

tinh thần Canuck

true canuck

Canuck đích thực

canuck hockey

khốc Canuck

canuck culture

văn hóa Canuck

canuck fan

người hâm mộ Canuck

canuck team

đội Canuck

canuck lifestyle

phong cách sống Canuck

canuck identity

danh tính Canuck

Câu ví dụ

he is a proud canuck who loves hockey.

anh ấy là một người Canada tự hào yêu thích khúc côn cầu.

many canucks enjoy the beautiful landscapes of canada.

nhiều người Canada thích những cảnh quan tuyệt đẹp của Canada.

as a canuck, she values multiculturalism.

với tư cách là người Canada, cô ấy đánh giá cao sự đa văn hóa.

the canuck spirit is all about kindness and friendliness.

tinh thần người Canada là tất cả về sự tốt bụng và thân thiện.

canucks often celebrate canada day with fireworks.

người Canada thường ăn mừng ngày Canada với pháo hoa.

he introduced himself as a canuck from vancouver.

anh ấy tự giới thiệu mình là người Canada đến từ Vancouver.

canucks are known for their love of maple syrup.

người Canada nổi tiếng với tình yêu của họ với xi-rô phong.

being a canuck means enjoying winter sports.

là một người Canada có nghĩa là tận hưởng các môn thể thao mùa đông.

canucks take pride in their national identity.

người Canada tự hào về bản sắc dân tộc của họ.

she is a canuck who travels the world.

cô ấy là một người Canada đi du lịch khắp thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay