canals

[Mỹ]/ˈkænəlz/
[Anh]/ˈkænəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hệ thống các kênh nước nhân tạo để điều hướng hoặc tưới tiêu, thường được xây dựng với các cống để kiểm soát mức nước.
v.Xây dựng một kênh ở một vị trí cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

city canals

kênh thành phố

fishing canals

kênh câu cá

navigable canals

kênh có thể đi lại

canals network

mạng lưới kênh

ancient canals

kênh cổ

irrigation canals

kênh tưới tiêu

water canals

kênh nước

flood canals

kênh thoát lũ

drainage canals

kênh thoát nước

canals system

hệ thống kênh

Câu ví dụ

the city is famous for its beautiful canals.

thành phố nổi tiếng với những kênh rạch đẹp đẽ.

many tourists enjoy taking boat rides through the canals.

nhiều khách du lịch thích đi thuyền trên các kênh rạch.

canals are essential for irrigation in agricultural regions.

các kênh rạch rất quan trọng cho việc tưới tiêu ở các vùng nông nghiệp.

some cities have built extensive networks of canals.

một số thành phố đã xây dựng các mạng lưới kênh rạch rộng lớn.

canals can help reduce traffic congestion in urban areas.

các kênh rạch có thể giúp giảm thiểu tình trạng ùn tắc giao thông ở các khu vực đô thị.

fishing is a popular activity in the local canals.

đánh bắt cá là một hoạt động phổ biến ở các kênh rạch địa phương.

canals often serve as habitats for various wildlife.

các kênh rạch thường là môi trường sống của nhiều loài động vật hoang dã.

some canals are lined with beautiful trees and flowers.

một số kênh rạch được trồng đầy những hàng cây và hoa đẹp.

canals can be used for transportation of goods.

các kênh rạch có thể được sử dụng để vận chuyển hàng hóa.

restoration projects are underway to improve the canals.

các dự án phục hồi đang được tiến hành để cải thiện các kênh rạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay