locks the door
khóa cửa
hair locks
tóc tết
locks open
khóa mở
locks changed
khóa đã thay đổi
locks down
khóa chặt
locks and keys
khóa và chìa khóa
locks installed
đã lắp đặt khóa
locks away
cất khóa đi
locks broken
khóa bị hỏng
locks replaced
khóa đã được thay thế
the front door locks every night for security.
Cửa trước khóa lại mỗi đêm để đảm bảo an ninh.
he picked the locks with surprising ease.
Anh ta đã mở khóa bằng sự dễ dàng đáng kinh ngạc.
the museum locks its doors at 5 pm.
Bảo tàng khóa cửa vào lúc 5 giờ chiều.
she lost the keys and couldn't unlock the shed.
Cô ấy bị mất chìa khóa và không thể mở nhà kho.
the company locks down its servers regularly.
Công ty thường xuyên khóa máy chủ.
the bicycle lock prevented theft.
Khóa xe đạp đã ngăn chặn hành vi trộm cắp.
he changed the locks after moving in.
Anh ấy đã thay khóa sau khi chuyển vào.
the safe locks securely to the wall.
Két sắt được khóa chắc chắn vào tường.
the hair locks were braided beautifully.
Những mối tóc được tết đẹp một cách tinh tế.
the government locks down social media during elections.
Chính phủ khóa các phương tiện truyền thông xã hội trong thời gian bầu cử.
the door locks automatically when you leave.
Cửa tự động khóa khi bạn rời đi.
he checked if the locks were all in place.
Anh ấy kiểm tra xem tất cả các khóa đã vào vị trí hay chưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay