chester

[Mỹ]/ˈtʃestə/
[Anh]/ˈtʃɛstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Chester (một thành phố cảng ở Hoa Kỳ);Chester (một thành phố ở Vương quốc Anh)
Word Forms
số nhiềuchesters

Cụm từ & Cách kết hợp

Chester city

thành phố Chester

Chester Zoo

Vườn thú Chester

Chester Cathedral

Nhà thờ Chester

Chester racecourse

Sân đua Chester

Chester walls

Tường thành Chester

Câu ví dụ

Chester is a city in England.

Chester là một thành phố ở nước Anh.

Chester Zoo is a popular tourist attraction in the UK.

Vườn thú Chester là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng ở Vương quốc Anh.

Many people visit Chester Cathedral each year.

Nhiều người ghé thăm Nhà thờ Chester mỗi năm.

Chester is known for its well-preserved Roman walls.

Chester nổi tiếng với những bức tường La Mã được bảo tồn tốt.

I'm planning a trip to Chester next month.

Tôi đang lên kế hoạch đi Chester vào tháng tới.

Chester races are a popular event in the city.

Đua Chester là một sự kiện phổ biến trong thành phố.

I love the quaint charm of Chester's old buildings.

Tôi yêu vẻ quyến rũ cổ kính của những tòa nhà cũ ở Chester.

Chesterfield sofas are known for their elegance and comfort.

Ghế sofa Chesterfield nổi tiếng với sự thanh lịch và thoải mái.

The Chesterfield coat is a classic piece of outerwear.

Áo khoác Chesterfield là một món đồ khoác ngoài cổ điển.

Chester drawers are a common piece of bedroom furniture.

Tủ Chester là một món đồ nội thất phòng ngủ phổ biến.

Ví dụ thực tế

What? You-you called me here to wake up Chester.

Cái gì? Anh gọi tôi đến đây để đánh thức Chester sao?

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Chester has porphyria. I can't believe it.

Chester bị rối loạn porphyrin. Tôi không thể tin được.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Don't listen to him, Chester! It isn't safe out there.

Đừng nghe anh ta, Chester! Ở bên ngoài không an toàn đâu.

Nguồn: Listening Digest

Every doctor he's seen has failed Chester Mills.

Mọi bác sĩ mà anh ấy đã gặp đều đã thất bại với Chester Mills.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

' But if I hadn't met Chester, he'd of got me sure.'

'' Nhưng nếu tôi không gặp Chester, chắc chắn anh ta đã bắt tôi rồi.''

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

The Romans founded some terrific towns too, like London, York, Bath and Chester.

Người La Mã cũng đã sáng lập một số thị trấn tuyệt vời, như London, York, Bath và Chester.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

Actor Leonardo DiCaprio recently praised Chester Zoo in the UK for its conservation work.

Diễn viên Leonardo DiCaprio gần đây đã ca ngợi Sở thú Chester ở Vương quốc Anh vì công tác bảo tồn của nó.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

In Britain's Chester Zoo in 2006, 'Flora' laid eleven eggs that developed into healthy babies.

Tại Sở thú Chester ở Anh vào năm 2006, 'Flora' đã đẻ mười một quả trứng nở thành những đứa bé khỏe mạnh.

Nguồn: 6 Minute English

OK, let’s listen now to BBC reporter Rajeev Gupta interviewing a man in Chester, in the UK.

Được rồi, bây giờ chúng ta hãy nghe phóng viên của BBC, Rajeev Gupta phỏng vấn một người đàn ông ở Chester, Vương quốc Anh.

Nguồn: 6 Minute English

But the best thing about Chester and Murray is that wherever they are, their mom, Ginger, is close by.

Nhưng điều tốt nhất về Chester và Murray là ở bất cứ đâu họ ở, mẹ của chúng, Ginger, luôn ở gần đó.

Nguồn: Growing Up with Cute Pets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay