coinciding events
các sự kiện trùng hợp
coinciding schedules
các lịch trình trùng hợp
coinciding interests
các mối quan tâm trùng hợp
coinciding factors
các yếu tố trùng hợp
coinciding dates
các ngày trùng hợp
coinciding trends
các xu hướng trùng hợp
coinciding goals
các mục tiêu trùng hợp
coinciding circumstances
các hoàn cảnh trùng hợp
coinciding themes
các chủ đề trùng hợp
coinciding objectives
các mục tiêu trùng hợp
the festival dates are coinciding with the national holiday.
Ngày hội trùng với ngày nghỉ quốc gia.
our meetings are coinciding more frequently this month.
Các cuộc họp của chúng tôi trùng nhau thường xuyên hơn tháng này.
coinciding events can lead to scheduling conflicts.
Các sự kiện trùng nhau có thể dẫn đến xung đột lịch trình.
the launch of the product is coinciding with the marketing campaign.
Việc ra mắt sản phẩm trùng với chiến dịch marketing.
coinciding deadlines can increase stress for the team.
Thời hạn trùng nhau có thể làm tăng căng thẳng cho nhóm.
her birthday coincides with the anniversary of their wedding.
Ngày sinh nhật của cô ấy trùng với kỷ niệm ngày cưới của họ.
the two projects are coinciding in their objectives.
Hai dự án trùng nhau về mục tiêu.
coinciding interests can foster collaboration between groups.
Những sở thích trùng nhau có thể thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhóm.
coinciding schedules made it difficult for us to meet.
Lịch trình trùng nhau khiến chúng tôi khó có thể gặp nhau.
the conference dates are coinciding with another major event.
Ngày hội nghị trùng với một sự kiện lớn khác.
coinciding events
các sự kiện trùng hợp
coinciding schedules
các lịch trình trùng hợp
coinciding interests
các mối quan tâm trùng hợp
coinciding factors
các yếu tố trùng hợp
coinciding dates
các ngày trùng hợp
coinciding trends
các xu hướng trùng hợp
coinciding goals
các mục tiêu trùng hợp
coinciding circumstances
các hoàn cảnh trùng hợp
coinciding themes
các chủ đề trùng hợp
coinciding objectives
các mục tiêu trùng hợp
the festival dates are coinciding with the national holiday.
Ngày hội trùng với ngày nghỉ quốc gia.
our meetings are coinciding more frequently this month.
Các cuộc họp của chúng tôi trùng nhau thường xuyên hơn tháng này.
coinciding events can lead to scheduling conflicts.
Các sự kiện trùng nhau có thể dẫn đến xung đột lịch trình.
the launch of the product is coinciding with the marketing campaign.
Việc ra mắt sản phẩm trùng với chiến dịch marketing.
coinciding deadlines can increase stress for the team.
Thời hạn trùng nhau có thể làm tăng căng thẳng cho nhóm.
her birthday coincides with the anniversary of their wedding.
Ngày sinh nhật của cô ấy trùng với kỷ niệm ngày cưới của họ.
the two projects are coinciding in their objectives.
Hai dự án trùng nhau về mục tiêu.
coinciding interests can foster collaboration between groups.
Những sở thích trùng nhau có thể thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhóm.
coinciding schedules made it difficult for us to meet.
Lịch trình trùng nhau khiến chúng tôi khó có thể gặp nhau.
the conference dates are coinciding with another major event.
Ngày hội nghị trùng với một sự kiện lớn khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay