countryside

[Mỹ]/ˈkʌntrisaɪd/
[Anh]/ˈkʌntrisaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hương dưới, nông thôn

Cụm từ & Cách kết hợp

countryside landscape

phong cảnh nông thôn

in the countryside

ở nông thôn

Câu ví dụ

the countryside is ablaze with colour in autumn.

Vùng nông thôn rực rỡ sắc màu vào mùa thu.

The countryside is very green in spring.

Ngoại ô rất xanh tươi vào mùa xuân.

the contours of the countryside

đường nét của vùng nông thôn

a walk through the lush green countryside

một chuyến đi dạo qua vùng nông thôn xanh tươi và trù phú

the countryside was blanketed in snow.

Vùng nông thôn chìm trong tuyết.

the countryside lay broiling in the sun.

Vùng nông thôn nằm dưới cái nóng gay gắt của mặt trời.

the countryside should conform to a certain idea of the picturesque.

vùng nông thôn nên phù hợp với một ý tưởng nhất định về phong cảnh.

the political influence of the countryside remains strong.

Ảnh hưởng chính trị của vùng nông thôn vẫn còn mạnh mẽ.

the surrounding countryside is a walker's paradise.

Vùng nông thôn xung quanh là thiên đường của những người đi bộ.

survey the countryside from the top of a hill

Khảo sát vùng nông thôn từ đỉnh đồi.

Real pacification is hard to get in the Vietnamese countryside.

Việc hòa bình thực sự ở vùng nông thôn Việt Nam rất khó đạt được.

The countryside has been ravaged by pollution.

Vùng nông thôn đã bị tàn phá bởi ô nhiễm.

My grandfather loved to rove the countryside.

Ông nội tôi rất thích đi lang thang ở vùng nông thôn.

Once lovely countryside is absorbed by urban sprawl.

Vùng nông thôn từng đẹp nay bị đô thị hóa.

this is the countryside that villagers fear will be eaten up by concrete.

Đây là vùng nông thôn mà dân làng lo sợ sẽ bị nhấn chìm bởi bê tông.

Canals checkerboard the countryside on both sides of the river.

Những kênh rạch chia cắt vùng nông thôn hai bên sông.

Living in the countryside has narrowed him.

Sống ở vùng nông thôn đã khiến anh ta trở nên hạn hẹp.

A week in the countryside will put the roses back in your cheeks.

Một tuần ở vùng nông thôn sẽ khiến bạn trở nên hồng hào trở lại.

He worked for a year in the countryside as an ordinary peasent.

Anh ấy đã làm việc một năm ở vùng nông thôn với vai trò một người nông dân bình thường.

Ví dụ thực tế

We are getting super countryside with bucolic ponds.

Chúng tôi đang có được vùng nông thôn tuyệt vời với những ao nông thôn thơ mộng.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Out in the countryside you mean.

Ý bạn là ngoài vùng nông thôn à?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

They terrorized the countryside, made farming and hunting impossible.

Chúng đã đe dọa vùng nông thôn, khiến việc trồng trọt và săn bắn trở nên bất khả thi.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

So it's...it's...it's good walking countryside, wonderful landscapes.

Nó...nó...nó là vùng nông thôn đi bộ tốt, cảnh quan tuyệt vời.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

And after gaining her trust, the pair began exploring the countryside.

Và sau khi chiếm được lòng tin của cô ấy, cặp đôi bắt đầu khám phá vùng nông thôn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Thousands of people left the countryside to work in the city.

Hàng ngàn người rời bỏ vùng nông thôn để làm việc trong thành phố.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 3 by Foreign Language Teaching and Research Press

I go hiking simply because I enjoy the lush countryside.

Tôi đi bộ đường dài đơn giản vì tôi thích vùng nông thôn tươi tốt.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

" When I visited the countryside, I saw many dead animals, " he said.

“Khi tôi đến thăm vùng nông thôn, tôi đã nhìn thấy rất nhiều động vật chết,” anh ta nói.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

A short time before, great trees had covered the countryside for miles around.

Một thời gian ngắn trước, những cây lớn đã bao phủ vùng nông thôn trong vòng nhiều dặm.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

If we continue to destroy the countryside many more animals will become extinct.

Nếu chúng ta tiếp tục phá hủy vùng nông thôn, nhiều loài động vật hơn sẽ tuyệt chủng.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay