democrat

[Mỹ]/ˈdeməkræt/
[Anh]/ˈdeməkræt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ dân chủ; tín đồ của dân chủ; thành viên của Đảng Dân chủ.
Word Forms
số nhiềudemocrats

Cụm từ & Cách kết hợp

Democratic Party

Đảng Dân chủ

democratic values

giá trị dân chủ

liberal democrat

dân chủ tự do

social democrat

dân chủ xã hội

Câu ví dụ

He is a registered democrat.

Anh ấy là một đảng viên dân chủ đã đăng ký.

The democrat party won the election.

Đảng dân chủ đã thắng cuộc bầu cử.

She is a strong supporter of democrat values.

Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ các giá trị dân chủ.

The democrat candidate gave a powerful speech.

Ứng cử viên của đảng dân chủ đã có một bài phát biểu mạnh mẽ.

The democrat senator proposed a new bill.

Thượng nghị sĩ của đảng dân chủ đã đề xuất một dự luật mới.

Many democrat voters turned out to vote.

Nhiều người bỏ phiếu của đảng dân chủ đã đi bỏ phiếu.

The democrat congressman represents our district.

Cử tri của đảng dân chủ đại diện cho khu vực của chúng tôi.

She is a proud democrat activist.

Cô ấy là một nhà hoạt động của đảng dân chủ tự hào.

The democrat party is known for its progressive policies.

Đảng dân chủ nổi tiếng với các chính sách tiến bộ của mình.

The democrat mayor promised to improve public services.

Thị trưởng của đảng dân chủ hứa sẽ cải thiện các dịch vụ công.

Ví dụ thực tế

When it comes to women, you're a true democrat.

Khi nói đến phụ nữ, bạn thực sự là một người dân chủ.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

He is the Majority Leader of the U.S. Senate and a Democrat.

Ông là Thư ký đa số của Thượng viện Hoa Kỳ và là một đảng viên Dân chủ.

Nguồn: This month VOA Special English

Democrats and Republicans did come together to endorse the bipartisan Safer Communities Act in 2022.

Các đảng viên Dân chủ và Cộng hòa đã cùng nhau ủng hộ Đạo luật Cộng đồng An toàn lưỡng đảng năm 2022.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Democrat Tom Suozzi defeated Republican Mazi Pilip in New York's 3rd Congressional District election.

Ứng cử viên Dân chủ Tom Suozzi đã đánh bại ứng cử viên Cộng hòa Mazi Pilip trong cuộc bầu cử tại Quận Quốc hội số 3 của New York.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

We do know that it is very unlikely that Mayorkas will be removed by the Democrat controlled Senate.

Chúng tôi biết rằng khả năng Mayorkas bị Thượng viện do đảng Dân chủ kiểm soát loại bỏ là rất khó xảy ra.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

This deepfake audio view played into this idea that, you know, you weren't Democrat enough for the Democratic Party.

Quan điểm về đoạn âm thanh giả mạo này đã đi vào ý tưởng rằng, bạn biết đấy, bạn không đủ 'dân chủ' cho Đảng Dân chủ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Trump, his two eldest sons, and business are being sued by New York Attorney General Letitia James, a Democrat.

Trump, hai con trai lớn nhất của ông và doanh nghiệp đang bị Tổng chưởng lý New York Letitia James, một đảng viên Dân chủ, kiện.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Many Democrats supported the measure which was put forward by the new Republican Speaker of the House Mike Johnson.

Nhiều đảng viên Dân chủ ủng hộ biện pháp do Chủ tịch Hạ viện mới của Đảng Cộng hòa Mike Johnson đề xuất.

Nguồn: BBC Listening of the Month

The fight over redistricting was sparked by Democrats whittling away at the GOP's dominance in Georgia over past election cycles.

Cuộc chiến tranh giành phân chia lại khu vực bầu cử bắt đầu khi các đảng viên Dân chủ dần dần làm suy yếu sự thống trị của Đảng Cộng hòa ở Georgia trong các chu kỳ bầu cử trước.

Nguồn: PBS English News

He was not responsible for my becoming a democrat.

Ông không chịu trách nhiệm cho việc tôi trở thành một đảng viên Dân chủ.

Nguồn: The Virgin Land (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay