disney

[Mỹ]/'dɪznɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà hoạt hình và nhà sản xuất người Mỹ được biết đến với tên Disney.

Cụm từ & Cách kết hợp

Disneyland

Disneyland

Disney Princess

Công chúa Disney

Walt Disney

Walt Disney

disney world

thế giới Disney

walt disney company

công ty Walt Disney

euro disney

Euro Disney

Câu ví dụ

Disney movies are popular among children worldwide.

Những bộ phim của Disney rất phổ biến trong giới trẻ em trên toàn thế giới.

She dressed up as a Disney princess for Halloween.

Cô ấy đã hóa trang thành một nàng công chúa Disney cho Halloween.

The theme park is filled with Disney characters.

Công viên chủ đề tràn ngập các nhân vật của Disney.

He collects Disney memorabilia as a hobby.

Anh ấy sưu tầm đồ kỷ niệm của Disney như một sở thích.

The Disney Channel airs a variety of family-friendly shows.

Kênh Disney phát sóng nhiều chương trình phù hợp với gia đình.

The new Disney movie has received positive reviews from critics.

Bộ phim Disney mới đã nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình.

She dreams of working for Disney one day.

Cô ấy mơ ước được làm việc cho Disney một ngày nào đó.

The Disney princesses are iconic characters in popular culture.

Những nàng công chúa Disney là những nhân vật biểu tượng trong văn hóa đại chúng.

The Disney store sells a wide range of merchandise.

Cửa hàng Disney bán một loạt các mặt hàng.

Visiting Disneyland is a magical experience for families.

Viếng thăm Disneyland là một trải nghiệm kỳ diệu cho các gia đình.

Ví dụ thực tế

Disney movies were my way in.

Những bộ phim của Disney là cách tôi bước vào.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

As a child you love Disney but as an adult you still love Disney.

Khi còn bé bạn yêu thích Disney nhưng lớn lên bạn vẫn còn yêu thích Disney.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

That law bars the use of the character as a Disney product identifier for anyone except Disney.

Đạo luật này cấm sử dụng nhân vật đó như một định danh sản phẩm của Disney cho bất kỳ ai trừ là Disney.

Nguồn: This month VOA Special English

Disney Motion Pictures built its entire brand around Walt Disney's signature.

Disney Motion Pictures đã xây dựng cả thương hiệu của mình xoay quanh chữ ký của Walt Disney.

Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)

Pixar's animated film Soul is playing on Disney streaming platform Disney plus.

Phim hoạt hình Soul của Pixar đang được phát sóng trên nền tảng phát trực tuyến Disney Plus.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Well, Walt is the only other Disney employee to receive this honor.

Walt là nhân viên Disney duy nhất khác nhận được danh hiệu này.

Nguồn: Listening Digest

Operating losses at Disney have soared, however, causing Disney's share price to drop by 13%.

Tuy nhiên, những khoản lỗ trong hoạt động của Disney đã tăng vọt, khiến giá cổ phiếu của Disney giảm 13%.

Nguồn: The Economist (Summary)

It's hard to overstate how demoralized and messed up Disney was.

Thật khó để nói quá về mức độ xuống tinh thần và hỗn loạn của Disney.

Nguồn: Bill Gates on Reading

Disney is aware of that. Everybody is aware of that.

Disney nhận thức được điều đó. Mọi người đều nhận thức được điều đó.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Disney also holds a trademark on Mickey to represent the company and its brand.

Disney cũng sở hữu nhãn hiệu Mickey để đại diện cho công ty và thương hiệu của nó.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay