digital display
hiển thị kỹ thuật số
interactive display
màn hình tương tác
high-resolution display
màn hình độ phân giải cao
LED display
màn hình LED
on display
hiển thị
lcd display
màn hình LCD
liquid crystal display
màn hình tinh thể lỏng
display system
hệ thống hiển thị
display screen
màn hình hiển thị
display device
thiết bị hiển thị
display panel
bảng điều khiển hiển thị
display module
module hiển thị
panel display
màn hình bảng điều khiển
image display
hiển thị hình ảnh
color display
màn hình màu
visual display
màn hình trực quan
data display
hiển thị dữ liệu
plasma display
màn hình plasma
flat panel display
màn hình phẳng
video display
hiển thị video
a display of fireworks.
một màn trình diễn pháo hoa.
a display of temper.
một màn thể hiện nóng tính.
a display of contemptible cowardice.
một sự thể hiện sự hèn nhát đáng khinh.
a display of filial affection.
một màn thể hiện lòng hiếu thảo.
a flamboyant display of aerobatics.
một màn trình diễn nhào lộn lộng lẫy.
an outward display of friendliness.
một sự thể hiện thân thiện bên ngoài.
an uncharacteristic display of temper.
một sự thể hiện nóng tính bất thường.
an uncharacteristic display of anger.
một sự thể hiện giận dữ bất thường.
a dazzling display of football.
một màn trình diễn bóng đá lộng lẫy.
a dot matrix display board.
bảng điều khiển dot matrix.
a spontaneous display of affection.
một sự thể hiện tình cảm tự phát.
the display is unsuitable for young children.
màn hình không phù hợp với trẻ em.
a spectacular display of fire works
một màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục.
to revolt at a public display of cruelty.
phản đối một cách công khai sự thể hiện tàn ác.
a shrub that displays hardiness.
một loại cây bụi thể hiện khả năng chịu đựng.
a gymnastics display
một buổi biểu diễn thể dục.
a panoply of colorful flags.See Synonyms at display
một loạt các lá cờ đầy màu sắc. Xem Từ đồng nghĩa tại hiển thị
make a parade of one's talents.See Synonyms at display
khoe tài năng của mình. Xem Từ đồng nghĩa tại hiển thị
an ostentatious display of wealth
một sự phô trương giàu có.
President Trump has repeatedly displayed protectionist instincts.
Ông Trump đã nhiều lần thể hiện bản năng bảo hộ.
Nguồn: BBC Listening Collection December 2017Many stores don't stock Halloween candy displays until September.
Nhiều cửa hàng không bày bán kẹo Halloween cho đến tháng Chín.
Nguồn: CNN 10 Summer SpecialFamilies, couples, and students share the botanical displays with the curious chipmunks.
Các gia đình, cặp đôi và học sinh chia sẻ các khu trưng bày thực vật với những chuột sóc tò mò.
Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America EditionMeaning the possibility of curved or bendable displays.
Nghĩa là khả năng có các màn hình cong hoặc có thể uốn cong.
Nguồn: Science in 60 Seconds: October 2017 CollectionIt will be a defiant display of unity.
Nó sẽ là một sự thể hiện đoàn kết đầy thách thức.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016A. Various pitchers are being displayed on the shelves.
A. Nhiều bình khác nhau đang được trưng bày trên kệ.
Nguồn: TOEIC Listening Practice Test BankA museum is a place where historic things are displayed.
Một bảo tàng là nơi trưng bày những đồ vật lịch sử.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishThe researchers found that older students displayed greater risk-taking tendencies.
Các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng học sinh lớn tuổi thể hiện xu hướng chấp nhận rủi ro hơn.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)Is it not a public display of affection?
Chẳng phải là một sự thể hiện tình cảm công khai sao?
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)Benjamin, that's a dazzling display of horsemanship.
Benjamin, đó là một màn trình diễn cưỡi ngựa lộng lẫy.
Nguồn: Movie resourcesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay