dubai

[Mỹ]/ˈdju:bai/
[Anh]/duˈbaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Dubai - một trong những tiểu vương quốc của Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất.
Word Forms
số nhiềudubais

Câu ví dụ

Dubai is known for its luxurious hotels and shopping malls.

Dubai nổi tiếng với những khách sạn sang trọng và trung tâm mua sắm.

Many tourists visit Dubai to experience its vibrant nightlife.

Nhiều khách du lịch đến Dubai để trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động.

Dubai is a popular destination for business conferences and events.

Dubai là một điểm đến phổ biến cho các hội nghị và sự kiện kinh doanh.

The Burj Khalifa in Dubai is the tallest building in the world.

Tháp Burj Khalifa ở Dubai là tòa nhà cao nhất thế giới.

Dubai's economy relies heavily on tourism and trade.

Nền kinh tế của Dubai phụ thuộc nhiều vào du lịch và thương mại.

Dubai has a diverse population with people from various cultural backgrounds.

Dubai có một dân số đa dạng với những người đến từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

Dubai is known for its desert safaris and outdoor adventures.

Dubai nổi tiếng với các chuyến du ngoạn sa mạc và những cuộc phiêu lưu ngoài trời.

The Dubai Mall is one of the largest shopping malls in the world.

Trung tâm mua sắm Dubai là một trong những trung tâm mua sắm lớn nhất thế giới.

Dubai's skyline is dominated by skyscrapers and modern architecture.

Dòng chân trời của Dubai bị chi phối bởi các tòa nhà chọc trời và kiến trúc hiện đại.

Dubai is a city that blends traditional Arabic culture with modernity.

Dubai là một thành phố pha trộn giữa văn hóa Ả Rập truyền thống và sự hiện đại.

Ví dụ thực tế

The Burj Khalifa in Dubai, of course.

Tháp Burj Khalifa ở Dubai, tất nhiên rồi.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Several protest groups are in Dubai.

Một số nhóm biểu tình có mặt ở Dubai.

Nguồn: This month VOA Special English

Let's go to David McKenzie who's in Dubai for more.

Hãy đến với David McKenzie hiện đang có mặt ở Dubai để biết thêm thông tin.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Dubai is building it's Expo from scratch.

Dubai đang xây dựng Expo từ đầu.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Last weekend in Dubai, United Arab Emirates.

Cuối tuần vừa qua ở Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

The world's highest building is in Dubai.

Tòa nhà cao nhất thế giới nằm ở Dubai.

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

There are cyber cities in Dubai and Mauritius.

Có các thành phố công nghệ ở Dubai và Mauritius.

Nguồn: English audio magazine

CNN reporter Anna Stewart has more from Dubai.

Người đưa tin của CNN, Anna Stewart, có thêm thông tin từ Dubai.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

I was in Dubai a few years ago.

Tôi đã từng ở Dubai vài năm trước.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Los Angeles, Dubai, Houston, Texas, and Tokyo in Japan.

Los Angeles, Dubai, Houston, Texas và Tokyo ở Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay