eva

[Mỹ]/'i:və/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Eva, một tên nữ.

Câu ví dụ

Eva is a talented artist

Eva là một nghệ sĩ tài năng.

She enjoys spending time with Eva

Cô ấy thích dành thời gian với Eva.

Eva's creativity knows no bounds

Sáng tạo của Eva không có giới hạn.

They are collaborating on a project with Eva

Họ đang hợp tác trong một dự án với Eva.

Eva's passion for music is inspiring

Đam mê âm nhạc của Eva thật truyền cảm hứng.

Eva always brings a positive energy to the team

Eva luôn mang lại nguồn năng lượng tích cực cho đội nhóm.

Eva's dedication to her work is admirable

Sự tận tâm của Eva với công việc là đáng ngưỡng mộ.

Everyone looks up to Eva for guidance

Mọi người đều nể trọng Eva để được hướng dẫn.

Eva's determination to succeed is unwavering

Sự quyết tâm thành công của Eva là không lay chuyển.

Eva's kindness towards others is heartwarming

Sự tốt bụng của Eva đối với người khác thật ấm lòng.

Ví dụ thực tế

Zhu has become the first space flight engineer to perform an EVA.

Zhu đã trở thành kỹ sư bay vào vũ trụ đầu tiên thực hiện EVA.

Nguồn: Intermediate English short passage

The Shenzhou-16 crew will carry out a large number of space science experiments and conduct multiple EVAs.

Phi hành đoàn Shenzhou-16 sẽ thực hiện một số lượng lớn các thí nghiệm khoa học vũ trụ và tiến hành nhiều EVA.

Nguồn: Intermediate English short passage

Astronauts wear EVA suits when they go on a spacewalk!

Các phi hành gia mặc đồ EVA khi họ đi bộ ngoài không gian!

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Tonight, I'd like to announce a new charity-- the Eva Coupeau Foundation.

Tối nay, tôi muốn thông báo về một tổ chức từ thiện mới - Quỹ Eva Coupeau.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

Cai and Chen returned to the lab module at 5: 47 p.m. after about five hours of EVAs, and the China Manned Space Agency declared the mission a complete success.

Cai và Chen đã trở về mô-đun thí nghiệm vào lúc 5:47 chiều sau khoảng năm giờ EVA, và Cơ quan Hàng không Vũ trụ Trung Quốc tuyên bố nhiệm vụ là thành công hoàn toàn.

Nguồn: Intermediate English short passage

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay