general

[Mỹ]/ˈdʒenərəl/
[Anh]/ˈdʒenərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chung; toàn diện; tổng quát
n. tổng quát; tổng quát; thói quen
Word Forms
số nhiềugenerals

Cụm từ & Cách kết hợp

in general

nói chung

general knowledge

kiến thức chung

general public

dân chúng

general manager

giám đốc điều hành

(army) general

tướng (quân đội)

general situation

tình hình chung

general assembly

lắp ráp tổng quát

general principle

nguyên tắc chung

general administration

quản lý chung

general office

văn phòng chung

general purpose

đa mục đích

general theory

thuyết chung

general rule

quy tắc chung

general education

giáo dục phổ thông

general plan

kế hoạch chung

general trend

xu hướng chung

general design

thiết kế chung

general hospital

bệnh viện đa khoa

general information

thông tin chung

general idea

ý tưởng chung

secretary general

tổng thư ký

Câu ví dụ

as a general rule.

theo một quy tắc chung.

a general grasp of the subject.

một sự hiểu biết chung về chủ đề.

a general introduction to the subject.

một giới thiệu chung về chủ đề.

the Director General of the BBC.

Giám đốc điều hành của BBC.

a general purpose detergent.

một chất tẩy rửa đa năng.

the General's position was parlous.

tình hình của Tướng quân rất nguy ngèo.

the general tenor of the debate.

tinh thần chung của cuộc tranh luận.

The general is a real butcher.

Tướng quân là một kẻ giết người thực sự.

general and complete disarmament

phong tỏa vũ trang tổng quát và hoàn toàn

a theme of general remark

một chủ đề của những nhận xét chung.

mosey around the general store

dạo quanh cửa hàng tổng hợp.

books of general interest.

những cuốn sách có nội dung chung hấp dẫn.

the mathematics of general relativity.

toán học của thuyết tương đối rộng.

Ví dụ thực tế

Generally speaking, most ordinary painkillers won't work.

Nói chung, hầu hết các thuốc giảm đau thông thường sẽ không có tác dụng.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Majestic titles that would bespeak a general...

Những danh hiệu tráng lệ sẽ cho thấy một vị tướng...

Nguồn: Billions Season 1

In his childhood, he aspired to become a great general.

Trong thời thơ ấu, anh ấy khao khát trở thành một vị tướng vĩ đại.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I think this is generally true also in physics.

Tôi nghĩ điều này nhìn chung cũng đúng trong vật lý.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Loretta Lynch, she is a US attorney general.

Loretta Lynch, bà là Tổng chưởng lý Hoa Kỳ.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

The soldier clicked his heels and saluted the general.

Người lính giậm chân và chào vị tướng.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Rafael Grossi is the director general of the IAEA.

Rafael Grossi là Tổng giám đốc của IAEA.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

Last week Florida's surgeon general created an uproar.

Tuần trước, Tổng thanh tra y tế của Florida đã gây ra sự phản đối.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 Compilation

He is secretary general of the Norwegian Refugee Council.

Ông là Tổng thư ký của Hội đồng Tị nạn Na Uy.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

He was my best general. He was a hero.

Ông là vị tướng giỏi nhất của tôi. Ông là một người hùng.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay