geothermal

[Mỹ]/ˌdʒi:əu'θə:məl/
[Anh]/ˌdʒioˈθɚməl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nhiệt độ của trái đất, liên quan đến nhiệt độ của trái đất, được tạo ra bởi nhiệt độ của trái đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

geothermal energy

năng lượng địa nhiệt

geothermal power plant

nhà máy điện địa nhiệt

geothermal heating system

hệ thống sưởi địa nhiệt

geothermal resources

nguồn địa nhiệt

geothermal gradient

mức độ địa nhiệt

geothermal well

giếng địa nhiệt

geothermal power

điện địa nhiệt

Câu ví dụ

some 70% of Iceland's energy needs are met from geothermal sources.

khoảng 70% nhu cầu năng lượng của Iceland được đáp ứng từ các nguồn địa nhiệt.

In the Shiting River rhombochasm,the geothermal system related to the faults may ha.

Trong rhombochasm sông Shiting, hệ thống địa nhiệt liên quan đến các đứt gãy có thể đã.

The practice of subterrene drilling indicates that this method not only adapts to geothermal well, but also is a new pipeless reinforcement method to be applied widely.

Thực tiễn của việc khoan ngầm cho thấy phương pháp này không chỉ thích ứng với giếng địa nhiệt mà còn là một phương pháp gia cố không ống mới được áp dụng rộng rãi.

Submarine temperature, pressure, gas compositions, geothermal gradient and syngenetic water salinity control the depth of hydrate zone basement.Autochthonous bacteriogenic mod...

Nhiệt độ, áp suất, thành phần khí, độ dốc địa nhiệt và độ mặn của nước sinh tạo kiểm soát độ sâu của nền tầng hydrate.Mod... tự sinh.

And geothermal field of embankment become dissymmetrical at ubac and solar slope due to the asymmetry of aspects and geometrical sizes, which also leads to a dissymmetry of embankment settlement;

Và trường địa nhiệt của bờ đắp trở nên không đối xứng ở sườn ubac và sườn nắng do sự bất đối xứng của các khía cạnh và kích thước hình học, điều này cũng dẫn đến sự không đối xứng của độ lún của bờ đắp;

The geothermal anomaly, low velocity zone and high conductivity layer in crust, and frequent occurrence of strong earthquakes show that the study area is an active area of modern tectonization.

Dị thường địa nhiệt, khu vực vận tốc thấp và lớp có độ dẫn điện cao trong vỏ, và sự xuất hiện thường xuyên của các trận động đất mạnh cho thấy khu vực nghiên cứu là một khu vực hoạt động của kiến tạo hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay