girl

[Mỹ]/gɜːl/
[Anh]/ɡɝl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đứa trẻ gái hoặc phụ nữ trẻ, con gái.

Cụm từ & Cách kết hợp

little girl

bé gái

teenage girl

nữ thanh thiếu niên

schoolgirl

học sinh nữ

girl power

sức mạnh của phụ nữ

girly girl

cô gái yêu thích phong cách nữ tính

beautiful girl

cô gái xinh xắn

pretty girl

cô gái xinh xắn

girl friend

bạn gái

good girl

cô gái ngoan

lovely girl

cô gái đáng yêu

baby girl

bé gái

gossip girl

cô gái hay chuyện trò

girl student

học sinh nữ

big girl

bé lớn

bad girl

cô gái hư

old girl

cô gái lớn tuổi

cute girl

Cô gái dễ thương

shy girl

cô gái nhút nhát

school girl

học sinh nữ

sweet girl

cô gái ngọt ngào

cover girl

người mẫu bìa

call girl

gái gọi

flower girl

Cô bé cài hoa

hot girl

hot girl

dancing girl

cô gái khiêu vũ

Câu ví dụ

the girl was a stick.

Cô gái gầy như que củi.

the girl was a stunner.

Cô gái rất xinh đẹp.

The girl is a lovely.

Cô gái rất dễ mến.

a girl of good breeding.

Một cô gái có học thức.

a girl with corkscrew curls.

một cô gái với những lọn tóc xoắn ốc.

a girl with a ready smile.

Một cô gái luôn nở nụ cười.

that girl was frightfully superior.

cô gái đó vượt trội hơn hẳn.

a girl of many accomplishments

Một cô gái có nhiều thành tích.

The girl is a perfect dream.

Cô gái là một giấc mơ hoàn hảo.

The girls are kempt.

Các cô gái được chăm sóc tốt.

a girl of 13 summers.

Một cô gái 13 tuổi.

a girl of ten summers

Một cô gái mười tuổi.

a girl with a willowy figure

Một cô gái có dáng người thanh mảnh.

Place the girl as a typist.

Đặt cô gái làm người đánh máy.

The girl is sharp at music.

Cô gái rất giỏi âm nhạc.

The girl was pretty and slender.

Cô gái xinh xắn và mảnh mai.

The little girl is weeping.

Cô bé đang khóc.

The girl was amazingly courageous.

Cô gái đã thể hiện sự dũng cảm đáng kinh ngạc.

The omission of the girls was unfair.

Việc bỏ qua các cô gái là không công bằng.

the girl bade fair to be pretty.

Cô gái hứa hẹn sẽ xinh đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay