global economy
nền kinh tế toàn cầu
global market
thị trường toàn cầu
global trade
thương mại toàn cầu
global impact
tác động toàn cầu
global perspective
quan điểm toàn cầu
global warming
biến đổi khí hậu
global climate
khí hậu toàn cầu
global optimization
tối ưu hóa toàn cầu
global network
mạng lưới toàn cầu
global environment
môi trường toàn cầu
global change
thay đổi toàn cầu
global positioning system
hệ thống định vị toàn cầu
global village
làng toàn cầu
global optimum
mức tối ưu toàn cầu
global stability
ổn định toàn cầu
global strategy
chiến lược toàn cầu
global value
giá trị toàn cầu
global marketing
tiếp thị toàn cầu
global community
cộng đồng toàn cầu
global system
hệ thống toàn cầu
global sourcing
tìm nguồn cung ứng toàn cầu
global view
quan điểm toàn cầu
global reach
phạm vi toàn cầu
global war; global monetary policies.
chiến tranh toàn cầu; các chính sách tiền tệ toàn cầu.
the threat of global annihilation.
mối đe dọa về sự hủy diệt toàn cầu.
a global information cruncher.
một người xử lý thông tin toàn cầu.
the extent of global warming.
mức độ của sự nóng lên toàn cầu.
the downturn in the global economy.
sự suy giảm trong nền kinh tế toàn cầu.
the issue of global warming.
vấn đề về nóng lên toàn cầu.
the global output of a factory
năng suất toàn cầu của một nhà máy.
the global economy is essentially capitalist.
nền kinh tế toàn cầu về cơ bản là tư bản chủ nghĩa.
take a nonstop global flight
thực hiện chuyến bay toàn cầu không dừng.
a satellite's -eye view of global warming.
góc nhìn từ vệ tinh về nóng lên toàn cầu.
the changing demands of the global marketplace.
những yêu cầu đang thay đổi của thị trường toàn cầu.
the era of global mass transportation.
kỷ nguyên vận tải hàng loạt toàn cầu.
the global sum(=total sum)
tổng số toàn cầu (=tổng số).
The President was calm throughout the global crisis.
Trong suốt cuộc khủng hoảng toàn cầu, Tổng thống vẫn bình tĩnh.
The crisis here caught the global attention.
Cuộc khủng hoảng ở đây đã thu hút sự chú ý của toàn cầu.
She is a skeptic about the dangers of global warming.
Cô ấy là người hoài nghi về những nguy hiểm của nóng lên toàn cầu.
China and India between them account for a third of the global population.
Trung Quốc và Ấn Độ cùng nhau chiếm một phần ba dân số toàn cầu.
Environmental crime is a global problem, and eliminating it requires a global effort.
Tội phạm môi trường là một vấn đề toàn cầu, và loại bỏ nó đòi hỏi một nỗ lực toàn cầu.
Nguồn: VOA Regular Speed August 2016 CompilationThe greenhouse effect leads to global warming.
Hiệu ứng nhà kính dẫn đến nóng lên toàn cầu.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionGlobal growth is expected to slow this year.
Thành công toàn cầu dự kiến sẽ chậm lại trong năm nay.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe battlefield for brands in today's global economy is just that, global.
Mặt trận cho các thương hiệu trong nền kinh tế toàn cầu ngày nay chính là toàn cầu.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionGlobal bicycle tours. May I help you?
Các chuyến du lịch đạp xe toàn cầu. Tôi có thể giúp bạn?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Overseas Edition)Global trade has been growing faster than the global economy.
Thương mại toàn cầu đã phát triển nhanh hơn so với nền kinh tế toàn cầu.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000And I mentioned a global reaction. Kobe was a global figure.
Và tôi đã đề cập đến một phản ứng toàn cầu. Kobe là một nhân vật toàn cầu.
Nguồn: NPR News February 2020 CompilationIf you want to build a global telescope you need a global team.
Nếu bạn muốn xây dựng một kính viễn vọng toàn cầu, bạn cần một đội ngũ toàn cầu.
Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)Mr. Trump has previously dismissed global warming as a hoax.
Ông Trump trước đây đã bác bỏ nóng lên toàn cầu là một trò lừa bịp.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2016Massimo Corteleoni is investing in James's company and taking it global.
Massimo Corteleoni đang đầu tư vào công ty của James và đưa nó ra toàn cầu.
Nguồn: The Devil Wears PradaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay