goliaths

[Mỹ]/ɡəʊˈlaɪəθs/
[Anh]/ɡoʊˈlaɪəθs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Goliaths; một tham chiếu đến người khổng lồ trong Kinh thánh, hoặc theo nghĩa bóng, một người khổng lồ về kích thước hoặc sức mạnh; dạng số nhiều của Goliath; đề cập đến những sinh vật khổng lồ trong thần thoại hoặc văn học; cần cẩu di động lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

business goliaths

các gã khổng lồ kinh doanh

corporate goliaths

các gã khổng lồ doanh nghiệp

market goliaths

các gã khổng lồ thị trường

tech goliaths

các gã khổng lồ công nghệ

financial goliaths

các gã khổng lồ tài chính

global goliaths

các gã khổng lồ toàn cầu

industrial goliaths

các gã khổng lồ công nghiệp

retail goliaths

các gã khổng lồ bán lẻ

media goliaths

các gã khổng lồ truyền thông

online goliaths

các gã khổng lồ trực tuyến

Câu ví dụ

in mythology, goliaths often represent great challenges.

trong thần thoại, các người khổng lồ thường đại diện cho những thử thách lớn.

many small companies compete against industry goliaths.

nhiều công ty nhỏ cạnh tranh với những người khổng lồ trong ngành công nghiệp.

she felt like a david facing goliaths in the business world.

cô cảm thấy như một David đối mặt với những người khổng lồ trong thế giới kinh doanh.

goliaths in the tech industry often dominate the market.

những người khổng lồ trong ngành công nghệ thường thống trị thị trường.

he was seen as a goliath in the world of finance.

anh ta được nhìn thấy như một người khổng lồ trong thế giới tài chính.

goliaths of the past still influence modern politics.

những người khổng lồ của quá khứ vẫn còn ảnh hưởng đến chính trị hiện đại.

in sports, some teams are considered goliaths.

trong thể thao, một số đội được coi là những người khổng lồ.

goliaths can be found in various fields, from business to art.

những người khổng lồ có thể được tìm thấy trong nhiều lĩnh vực, từ kinh doanh đến nghệ thuật.

facing goliaths requires strategy and determination.

đối mặt với những người khổng lồ đòi hỏi chiến lược và quyết tâm.

many artists strive to overcome goliaths in the industry.

nhiều nghệ sĩ nỗ lực vượt qua những người khổng lồ trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay