Greg is a talented musician.
Greg là một nhạc sĩ tài năng.
She always relies on Greg for advice.
Cô ấy luôn dựa vào Greg để được tư vấn.
Greg enjoys spending time outdoors.
Greg thích dành thời gian ở ngoài trời.
They invited Greg to join their team.
Họ đã mời Greg tham gia đội của họ.
Greg has a great sense of humor.
Greg có khiếu hài hước rất tốt.
I'm meeting Greg for lunch tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp Greg để ăn trưa.
Greg is known for his generosity.
Greg nổi tiếng với sự hào phóng của mình.
She and Greg are close friends.
Cô ấy và Greg là bạn bè thân thiết.
Greg is an excellent cook.
Greg là một đầu bếp tuyệt vời.
They rely on Greg's expertise in the field.
Họ dựa vào kinh nghiệm của Greg trong lĩnh vực này.
I highly recommend giving Greg's article a read, link's in the description.
Tôi rất khuyên bạn nên đọc bài viết của Greg, đường link ở phần mô tả.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationYou just heard Pete say, “Neither do I” to show agreement with Greg's statement.
Bạn vừa nghe Pete nói, “Tôi cũng vậy” để thể hiện sự đồng ý với phát biểu của Greg.
Nguồn: Advanced Daily GrammarGreg Witter was a spokesperson for Alaska Airlines at the time, and he was in the boardroom helping to figure out Alaska's plan, their countermove, for when those strikes finally did begin.
Greg Witter là người phát ngôn của Alaska Airlines vào thời điểm đó, và ông ấy có mặt trong phòng họp để giúp tìm ra kế hoạch của Alaska, phản ứng của họ khi những cuộc đình công bắt đầu.
Nguồn: Money EarthGreg is a talented musician.
Greg là một nhạc sĩ tài năng.
She always relies on Greg for advice.
Cô ấy luôn dựa vào Greg để được tư vấn.
Greg enjoys spending time outdoors.
Greg thích dành thời gian ở ngoài trời.
They invited Greg to join their team.
Họ đã mời Greg tham gia đội của họ.
Greg has a great sense of humor.
Greg có khiếu hài hước rất tốt.
I'm meeting Greg for lunch tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp Greg để ăn trưa.
Greg is known for his generosity.
Greg nổi tiếng với sự hào phóng của mình.
She and Greg are close friends.
Cô ấy và Greg là bạn bè thân thiết.
Greg is an excellent cook.
Greg là một đầu bếp tuyệt vời.
They rely on Greg's expertise in the field.
Họ dựa vào kinh nghiệm của Greg trong lĩnh vực này.
I highly recommend giving Greg's article a read, link's in the description.
Tôi rất khuyên bạn nên đọc bài viết của Greg, đường link ở phần mô tả.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationYou just heard Pete say, “Neither do I” to show agreement with Greg's statement.
Bạn vừa nghe Pete nói, “Tôi cũng vậy” để thể hiện sự đồng ý với phát biểu của Greg.
Nguồn: Advanced Daily GrammarGreg Witter was a spokesperson for Alaska Airlines at the time, and he was in the boardroom helping to figure out Alaska's plan, their countermove, for when those strikes finally did begin.
Greg Witter là người phát ngôn của Alaska Airlines vào thời điểm đó, và ông ấy có mặt trong phòng họp để giúp tìm ra kế hoạch của Alaska, phản ứng của họ khi những cuộc đình công bắt đầu.
Nguồn: Money EarthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay