harry

[Mỹ]/ˈhæri/
[Anh]/ˈhæri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cướp bóc; quấy rối; gây rắc rối cho; hành hạ
vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

Harry Potter

Harry Potter

Prince Harry

Harry

Harry Styles

Harry Styles

Câu ví dụ

the tale of Goody Blake and Harry Gill.

câu chuyện về Goody Blake và Harry Gill.

Harry put down his cup.

Harry đặt tách của anh xuống.

In the fifth line, read“hurry”for “harry”.

Ở dòng thứ năm, hãy đọc“hurry”thay cho“harry”.

We have to harry him for money.

Chúng ta phải ép anh ta cho tiền.

Harry aims at becoming a doctor.

Harry hướng tới việc trở thành một bác sĩ.

Harry dressed like a gentleman.

Harry ăn mặc như một quý ông.

Tell Harry to get a move on.

Hãy bảo Harry nhanh lên.

Harry took his rejection philosophically.

Harry đón nhận sự từ chối của mình một cách triết lý.

Harry was convulsed by a second bout of sneezing.

Harry bị co giật vì một đợt hắt hơi thứ hai.

Harry nurtured a distaste for all things athletic.

Harry nuôi dưỡng một sự thiếu thích tất cả những thứ liên quan đến thể thao.

Harry was a nasty, foul-mouthed old devil.

Harry là một gã quỷ dữ đáng ghét và bừa bộn.

Harry sank into a chair and sighed with relief.

Harry ngồi xụp xuống ghế và thở phào nhẹ nhõm.

We persuaded Harry that he was wrong.

Chúng tôi thuyết phục Harry rằng anh ấy đã sai.

More now from Harry Peart in Berlin.

Bây giờ có thêm thông tin từ Harry Peart ở Berlin.

It's not a smart idea to admit every Tom, Dick, and Harry to the party.

Không phải là ý kiến ​​hay khi cho phép mọi Tom, Dick và Harry tham dự bữa tiệc.

For a man of Harry's ability, that assignment was plain sailing.

Với khả năng của Harry, nhiệm vụ đó rất dễ dàng.

he didn't want every Tom, Dick, and Harry knowing their business.

anh ta không muốn mọi Tom, Dick và Harry đều biết công việc của họ.

a sense of duty compelled Harry to answer her questions.

Một cảm giác trách nhiệm đã thúc đẩy Harry trả lời những câu hỏi của cô ấy.

I messed at first with Harry, who was to become a lifelong friend.

Lúc đầu tôi đã nghịch ngợm với Harry, người sau này trở thành một người bạn tri kỷ.

Ví dụ thực tế

Alfred did not risk open battle but harried the enemy.

Alfred không mạo hiểm đối đầu trực tiếp mà đã quấy rối kẻ thù.

Nguồn: New Concept English (4)

J.K. Rowling was rejected by twelve different publishers before one picked up " Harry Potter."

J.K. Rowling đã bị từ chối bởi mười hai nhà xuất bản khác nhau trước khi một nhà xuất bản chấp nhận "Harry Potter."

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

He is not a proponent of harrying Berlin to reflate to boost domestic consumption.

Anh ta không phải là người ủng hộ việc quấy rối Berlin để thổi phồng nhằm thúc đẩy tiêu dùng trong nước.

Nguồn: The Economist - International

So, faced with the Danish advance, Alfred did not risk open battle but harried the enemy.

Vậy, đối mặt với cuộc tiến quân của người Đan Mạch, Alfred không mạo hiểm đối đầu trực tiếp mà đã quấy rối kẻ thù.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

Politicians have duly harried energy companies to cut their bills, and flirted with raising the minimum wage.

Các chính trị gia đã thúc giục các công ty năng lượng cắt giảm hóa đơn của họ và tán tỉnh với việc tăng mức lương tối thiểu.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Forgetful of the store and the mills, she spent her time on the lot, arguing with carpenters, bickering with masons, harrying the contractor.

Quên đi cửa hàng và các nhà máy, cô ấy dành thời gian trên khu đất, tranh luận với thợ mộc, cãi nhau với thợ xây, quấy rối nhà thầu.

Nguồn: Gone with the Wind

The down-coming winter was harrying them on to the lower levels, and it seemed they could never shake off this tireless creature that held them back.

Mùa đông đang đến gần đã thúc giục họ xuống các tầng thấp hơn, và có vẻ như họ không thể thoát khỏi sinh vật không mệt mỏi này cản trở họ.

Nguồn: The Call of the Wild

Harry was thinking fast, weighing his chances.

Harry đang suy nghĩ nhanh chóng, cân nhắc cơ hội của mình.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Harry lit a lamp to see his way along the rows of books.

Harry thắp một ngọn đèn để nhìn đường đi giữa những hàng sách.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Dumbledore stopped pacing and looked at Harry.

Dumbledore dừng đi lại và nhìn Harry.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay