adolf hitler
Adolf Hitler
The dictator Hitler rose to power in Germany in the 1930s.
Nhà độc tài Hitler đã lên nắm quyền ở Đức vào những năm 1930.
Hitler's regime committed numerous atrocities during World War II.
Chế độ của Hitler đã thực hiện vô số hành động tàn bạo trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
Many people consider Hitler to be one of history's most evil figures.
Nhiều người coi Hitler là một trong những nhân vật tàn ác nhất trong lịch sử.
Hitler's policies led to the persecution and genocide of millions of people.
Các chính sách của Hitler đã dẫn đến sự đàn áp và diệt chủng hàng triệu người.
The name Hitler is synonymous with tyranny and hatred.
Tên Hitler đồng nghĩa với sự chuyên chế và thù hận.
Hitler's speeches were known for their fiery rhetoric and nationalist fervor.
Những bài phát biểu của Hitler nổi tiếng với ngôn từ đầy nhiệt huyết và tinh thần dân tộc.
Hitler's invasion of Poland marked the beginning of World War II in Europe.
Cuộc xâm lược Ba Lan của Hitler đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu.
Hitler's Mein Kampf outlined his vision for a racially pure Germany.
Mein Kampf của Hitler phác thảo tầm nhìn của ông về một nước Đức tinh khiết về chủng tộc.
Hitler's rise to power was facilitated by a combination of factors, including economic turmoil and political instability.
Sự trỗi dậy của Hitler lên nắm quyền được thúc đẩy bởi sự kết hợp của nhiều yếu tố, bao gồm biến động kinh tế và bất ổn chính trị.
Hitler's defeat in World War II marked the end of his brutal reign.
Thất bại của Hitler trong Chiến tranh thế giới thứ hai đánh dấu sự kết thúc của chế độ cai trị tàn bạo của ông.
Oskar was raised in Germany and attended Hitler Youth Academy while Jack practiced Judaism in Trinidad.
Oskar lớn lên ở Đức và theo học tại Học viện Thanh niên Hitler trong khi Jack thực hành Do Thái giáo ở Trinidad.
Nguồn: Learn English with Matthew.These German pilots have been trained by the Hitlerjugend, the Hitler Youth with the idea of revenge.
Những phi công Đức này đã được huấn luyện bởi Hitlerjugend, Thanh niên Hitler với ý tưởng trả thù.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIAs teenagers, Hans was a member of the Hitler Youth and Sophie joined The League of German Girls.
Khi còn là thiếu niên, Hans là thành viên của Thanh niên Hitler và Sophie tham gia Liên đoàn các Cô gái Đức.
Nguồn: TED-Ed (video version)But I'm really hoping it's cat look like a hitler 'cause i can never get enough of that.
Nhưng tôi thực sự hy vọng đó là mèo có vẻ giống Hitler bởi vì tôi không bao giờ có đủ điều đó.
Nguồn: Go blank axis versionThey call him the hitler of Wall Street.
Họ gọi ông ta là Hitler của Phố Wall.
Nguồn: Don't lie to me.They decide on a play called Springtime for Hitler.
Họ quyết định một vở kịch có tên 'Mùa xuân cho Hitler'.
Nguồn: 2015 English CafeDorothy Thompson, celebrity journalist and wife of the novelist Sinclair Lewis, published a 1932 book called “I Saw Hitler! ”.
Dorothy Thompson, một nhà báo nổi tiếng và vợ của nhà văn Sinclair Lewis, đã xuất bản một cuốn sách năm 1932 có tên “Tôi đã thấy Hitler! ”.
Nguồn: The Economist - ArtsYou enjoy yourself with the Hitler Youth?
Bạn tận hưởng bản thân với Thanh niên Hitler?
Nguồn: Mad Men Season 1I see you up there with the Hitler Youth.
Tôi thấy bạn ở đó với Thanh niên Hitler.
Nguồn: Prison Break Season 1THE PAMPHLETS WARNED THAT HITLER WAS DESTROYING THE FREEDOM OF THE GERMAN PEOPLE.
NHỮNG TỜ PAMPHLET CẢNH BÁO RẰNG HITLER ĐANG PHÁ HỦY TỰ DO CỦA NHÂN DÂN ĐỨC.
Nguồn: who was seriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay