hunter

[Mỹ]/'hʌntə/
[Anh]/'hʌntɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đi săn; ai đó tìm kiếm một cái gì đó.
Word Forms
số nhiềuhunters

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled hunter

thợ săn lành nghề

hunter's instinct

bản năng của người săn bắn

master hunter

thợ săn bậc thầy

hunter-gatherer society

xã hội người săn bắn và hái lượm

bounty hunter

thợ săn tiền thưởng

treasure hunter

thợ săn kho báu

bargain hunter

người tìm kiếm giá rẻ

head hunter

người săn đầu

city hunter

thợ săn thành phố

Câu ví dụ

The hunter is an excellent shot.

Người săn bắn là một xạ thủ xuất sắc.

The hunter was mauled by a lion.

Người săn bắn bị thương nặng do bị sư tử tấn công.

The hunter shot the bear point-blank.

Người săn bắn bắn con gấu ở cự ly gần.

hunters illegally jacking deer.

Những người săn bắn đang săn trộm nai bất hợp pháp.

The fox was beset by hunters and hounds.

Con cáo bị những thợ săn và chó săn truy đuổi.

The hunter skinned the deer.

Người săn bắn đã làm da con nai.

The hunters brought their quarry to bay.

Những người săn bắn đã khiến con mồi của họ bị dồn vào đường cùng.

a fox hunter with a good seat.

một thợ săn cáo có vị trí tốt.

The hunter took aim at wolf.

Người săn bắn ngắm bắn con sói.

The hunter's target was a wild animal.

Mục tiêu của người săn bắn là một con vật hoang dã.

The hunter took aim at the hare.

Người săn bắn ngắm bắn con thỏ.

The hunter crept up to the deer.

Người săn bắn rón rén đến gần con nai.

The tiger fell to the hunter's gun.

Con hổ ngã xuống dưới ngọn súng của người săn bắn.

The hunter laid a trap for the tiger.

Người săn bắn đã giăng bẫy cho con hổ.

The hunters laid low seven pheasants.

Những người săn bắn đã hạ gục bảy con chim sơn tây.

The hunter cocked his rifle.

Người săn bắn lên nòng súng của mình.

The hunter lodged an arrow in the tiger's head.

Người săn bắn đã bắn trúng đầu con hổ bằng một mũi tên.

The hunter was mauled by a lion and badly hurt.

Người săn bắn bị thương nặng do bị sư tử tấn công.

The hunter kept the lion's skin and head as -phies.

Người săn bắn giữ lại da và đầu của con sư tử làm chiến tích.

Ví dụ thực tế

It does. My grandfather was a duck hunter.

Nó làm như vậy. Ông nội của tôi là một thợ săn vịt.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Targets for the hunters' spears are plentiful.

Các mục tiêu cho giáo của thợ săn rất nhiều.

Nguồn: Wild New World: Ice Age Oasis

My dad calls me and my mum " glory hunters" .

Bố tôi gọi tôi và mẹ tôi là "những kẻ săn lùng vinh quang".

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The Indians of the Plains were expert hunters.

Những người da đỏ ở đồng bằng là những thợ săn lành nghề.

Nguồn: Western Exploration of the United States

Oh, aren't you a deadly little hunter?

Ôi, bạn có phải là một thợ săn nhỏ chết người không?

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

These are the hurricane hunters, eight scientists, engineers, pilots.

Đây là những người săn lùng bão, tám nhà khoa học, kỹ sư, phi công.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

It is a barain hunter who discovered the priceless violin.

Đó là một thợ săn barain đã phát hiện ra cây violin vô giá.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Human metapneumovirus was discovered by Dutch virus hunters in 2001.

Virus người metapneumovirus đã được phát hiện bởi các thợ săn virus Hà Lan vào năm 2001.

Nguồn: CNN Reading Selection

Friedman calls himself the Steinway hunter.

Friedman tự gọi mình là thợ săn Steinway.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

They are not powerful hunters now.

Bây giờ họ không phải là những thợ săn mạnh mẽ.

Nguồn: Lion Mafia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay