inactivity

[Mỹ]/ˌɪnæk'tɪvəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu hành động hoặc chuyển động, trạng thái không hoạt động hoặc trì trệ

Câu ví dụ

DIESTRUS in the unspayed female dog. The period of sexual inactivity after the female is receptive.

DIESTRUS ở những con chó cái chưa được triệt sản. Giai đoạn không hoạt động về mặt tình dục sau khi con cái có khả năng sinh sản.

Her enormous talents were dormant. Persons or things arequiescent when they cease to be active; sometimes—but not always—the term suggests temporary inactivity:

Những tài năng to lớn của cô ấy đang ngủ kỹ. Những người hoặc vật trở nênquiescent khi chúng ngừng hoạt động; đôi khi - nhưng không phải lúc nào - thuật ngữ gợi ý sự bất động tạm thời:

Physical inactivity can lead to various health problems.

Ít vận động thể chất có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.

Mental inactivity can result in a lack of creativity.

Ít vận động tinh thần có thể dẫn đến sự thiếu sáng tạo.

Long periods of inactivity can cause muscle stiffness.

Những khoảng thời gian dài không hoạt động có thể gây cứng cơ.

Regular breaks are important to prevent prolonged inactivity.

Nghỉ giải lao thường xuyên rất quan trọng để ngăn ngừa tình trạng không hoạt động kéo dài.

The inactivity of the students was noticeable during the lecture.

Sự thụ động của sinh viên là điều dễ nhận thấy trong suốt bài giảng.

She felt guilty about her inactivity and lack of productivity.

Cô ấy cảm thấy có lỗi vì sự thụ động và thiếu năng suất của mình.

Inactivity can lead to weight gain if not balanced with proper diet.

Sự thụ động có thể dẫn đến tăng cân nếu không cân bằng với chế độ ăn uống thích hợp.

The team suffered due to the inactivity of its members.

Đội đã phải chịu thua do sự thụ động của các thành viên.

The doctor advised him to avoid prolonged inactivity after the surgery.

Bác sĩ khuyên anh nên tránh tình trạng không hoạt động kéo dài sau phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay