indy

[Mỹ]/ˈɪndi/
[Anh]/ˈɪndi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biệt danh cho Indiana Jones; một nhà khảo cổ học và phiêu lưu gia nổi tiếng trong truyện; môn đua xe kiểu Indianapolis; một loại đua xe ô tô; đua xe Indy; cuộc thi đua xe bánh đơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

indy 500

Vietnamese_translation

indy music

Vietnamese_translation

indy film

Vietnamese_translation

indy scene

Vietnamese_translation

indy artist

Vietnamese_translation

indy label

Vietnamese_translation

indy car

Vietnamese_translation

indy rock

Vietnamese_translation

indy band

Vietnamese_translation

indy publisher

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the indy music scene in our city has grown tremendously over the past decade.

Đời sống âm nhạc độc lập ở thành phố chúng ta đã phát triển mạnh mẽ trong thập kỷ qua.

she prefers shopping at indy bookstores rather than large chain stores.

Cô ấy thích mua sắm tại các hiệu sách độc lập hơn là các chuỗi cửa hàng lớn.

the indy film festival showcases talented directors from around the world.

Lễ hội phim độc lập trưng bày các đạo diễn tài năng từ khắp nơi trên thế giới.

many indy artists struggle to gain recognition without major label support.

Nhiều nghệ sĩ độc lập phải vật lộn để được công nhận mà không có sự hỗ trợ từ các hãng lớn.

he launched his own indy record label to help emerging musicians.

Anh ấy đã thành lập nhãn đĩa độc lập của riêng mình để giúp các nhạc sĩ mới nổi.

the indy radio station plays underground music you won't hear elsewhere.

Đài phát thanh độc lập phát các bản nhạc ngầm mà bạn sẽ không nghe thấy ở bất cứ đâu khác.

the indy spirit of creativity defines their artistic community.

Tinh thần sáng tạo độc lập định nghĩa cộng đồng nghệ thuật của họ.

they organized an indy game jam to develop unique video games.

Họ tổ chức một buổi game jam độc lập để phát triển các trò chơi video độc đáo.

the indy magazine features interviews with local writers and poets.

Tạp chí độc lập có các cuộc phỏng vấn với các nhà văn và thi sĩ địa phương.

streaming platforms have made it easier for indy filmmakers to reach audiences.

Các nền tảng phát trực tuyến đã giúp các đạo diễn độc lập dễ dàng tiếp cận khán giả hơn.

the indy wrestling promotion attracts fans who appreciate traditional matches.

Chiến dịch đấu vật độc lập thu hút các fan yêu thích các trận đấu truyền thống.

indy coffee shops create a more intimate atmosphere than corporate chains.

Các quán cà phê độc lập tạo ra không khí thân mật hơn so với các chuỗi doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay