lost key
mất chìa khóa
key ingredient
thành phần quan trọng
key point
điểm mấu chốt
key factor
yếu tố quan trọng
key in
khóa trong
on key
vào đúng phím
key issue
vấn đề then chốt
key link
liên kết quan trọng
key component
thành phần quan trọng
public key
khóa công khai
key management
quản lý khóa
key project
dự án quan trọng
key phrase
thành ngữ quan trọng
key position
vị trí quan trọng
key parameter
tham số quan trọng
key word
từ khóa
key area
khu vực quan trọng
key chain
chuỗi chìa khóa
key on
bật phím
private key
khóa riêng tư
press any key
nhấn bất kỳ phím nào
key way
cách quan trọng
the key of B flat.
chìa khóa của B flat.
the grate of a key in a lock.
tiếng kêu lách cách của một chìa khóa trong ổ khóa.
the key of E minor.
chìa khóa của E thứ.
an etude in the key of E.
một bản nghiên cứu trong chìa khóa của E.
The key stuck in the lock.
Chìa khóa bị kẹt trong ổ khóa.
the keys of a typewriter
những phím của một chiếc máy đánh chữ
a key to the grammar exercises
một chìa khóa cho các bài tập ngữ pháp
Gibraltar is the key to the Mediterranean.
Gibraltar là chìa khóa của Địa Trung Hải.
Turn the key anticlockwise.
Xoay chìa khóa ngược chiều kim đồng hồ.
Diligence is the key to success.
Sự cần cù là chìa khóa dẫn đến thành công.
The key fell on the ground with a jingle.
Chìa khóa rơi xuống đất với một tiếng leng keng.
the key areas of science.
những lĩnh vực quan trọng của khoa học.
hit the return key by mistake.
Nhấn nhầm phím Return.
he put the key in the ignition.
anh ta đã cắm chìa khóa vào bộ phận đánh lửa.
the key to quality and efficiency is professionalism.
chìa khóa dẫn đến chất lượng và hiệu quả là sự chuyên nghiệp.
a bronze trifoliate key handle.
tay cầm khóa bằng đồng hình ba lá.
the ebony keys on a piano
những phím đàn đen trên một cây đàn piano
This key admits to the garden.
Chìa khóa này mở vào vườn.
Mrs Hughes, can I borrow the duplicate keys for upstairs?
Bà Hughes, tôi có thể mượn những chiếc chìa khóa dự phòng cho tầng trên được không?
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2A decades old technology long shunned by science may hold the key.
Một công nghệ cổ xưa, lâu đời từng bị khoa học bỏ quên, có thể nắm giữ chìa khóa.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionWhat sober man's key could have scored those grooves?
Chìa khóa của người đàn ông say sưa nào có thể tạo ra những rãnh đó?
Nguồn: The Sign of the FourAnd some say farm finance is the key.
Và một số người nói rằng tài chính nông nghiệp là chìa khóa.
Nguồn: Things of the WorldI could hear him turning the key in the lock.
Tôi có thể nghe thấy anh ấy đang vặn chìa khóa trong ổ khóa.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)What if we already have the keys?
Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta đã có chìa khóa?
Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation SpeechAnd that's the key to trying to communicate.
Và đó là chìa khóa để cố gắng giao tiếp.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 CollectionThey were asked to unscramble anagrams without using an answer key—which was available.
Họ được yêu cầu giải các từ có chữ cái xáo trộn mà không sử dụng đáp án—đáp án đó có sẵn.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2013And in sociology, theoretical paradigms are key.
Và trong xã hội học, các mô hình lý thuyết đóng vai trò quan trọng.
Nguồn: Sociology Crash CourseWell, that sounds like a key ingredient.
Tuyệt vời, nghe có vẻ như là một thành phần quan trọng.
Nguồn: The Scorpion and the Frog Season 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay