The islanders live by fishing.
Người dân trên đảo sống bằng nghề đánh bắt cá.
The islanders are known for their hospitality.
Người dân trên đảo nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.
the islanders clubbed whales to death.
Người dân trên đảo đã dùng gậy đánh chết cá voi.
for the islanders, the sea is their kingdom, water their element.
Đối với người dân trên đảo, biển là vương quốc của họ, nước là yếu tố của họ.
The islanders are a strong breed of people.
Người dân trên đảo là một giống người mạnh mẽ.
The islanders used to live in darkness.
Người dân trên đảo ngày xưa sống trong bóng tối.
The islanders could barely survive without an export crop.
Người dân trên đảo khó có thể tồn tại nếu không có cây trồng xuất khẩu.
The islanders were on fire and determined to fight against the attackers.
Người dân trên đảo hừng hực khí thế và quyết tâm chiến đấu chống lại những kẻ tấn công.
The lionhearted Ronny Turiaf, an islander from Martinique, who three years ago was faced with open-heart surgery and a career in doubt.
Ronny Turiaf quả cảm, một người dân trên đảo từ Martinique, người đã phải đối mặt với phẫu thuật tim mở và sự nghiệp bấp bênh ba năm trước.
New Zealand wants to incorporate Pacific islanders into its travel bubble.
New Zealand muốn đưa người dân các đảo Thái Bình Dương vào bong bóng du lịch.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Islanders make the best they can of what they have.
Những người dân trên đảo cố gắng hết sức với những gì họ có.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)The islanders had been petitioning for their return. BBC news.
Những người dân trên đảo đã đệ đơn yêu cầu được trở về. Tin tức BBC.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2023Islanders say there's more wine than water on Santorini.
Người dân trên đảo nói rằng ở Santorini có nhiều rượu hơn nước.
Nguồn: CNN Reading SelectionMany islanders produce handicrafts - handmade traditional objects like jewellery, textiles and pottery.
Nhiều người dân trên đảo sản xuất đồ thủ công - các đồ vật truyền thống tự làm như đồ trang sức, dệt may và đồ gốm.
Nguồn: 6 Minute EnglishAnd is master familiar with how the islanders go about it?
Và chủ có quen thuộc với cách người dân trên đảo làm việc không?
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Instead, they were influenced by the art of the islanders' ancestors.
Thay vào đó, họ chịu ảnh hưởng bởi nghệ thuật của tổ tiên người dân trên đảo.
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentThis disaster has exacerbated tensions between the islanders and their unwanted neighbors.
Thảm họa này đã làm trầm trọng thêm căng thẳng giữa người dân trên đảo và những người hàng xóm không mong muốn của họ.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesI had a plan to save Lilliput from invasion by the islanders of Blefuscu.
Tôi có một kế hoạch để cứu Lilliput khỏi cuộc xâm lược của người dân trên đảo Blefuscu.
Nguồn: Theatrical play: Gulliver's TravelsEleven percent of us are islanders, which works out as over 730 million people.
Mười một phần trăm trong số chúng ta là người dân trên đảo, tương đương với hơn 730 triệu người.
Nguồn: 6 Minute EnglishThe islanders live by fishing.
Người dân trên đảo sống bằng nghề đánh bắt cá.
The islanders are known for their hospitality.
Người dân trên đảo nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.
the islanders clubbed whales to death.
Người dân trên đảo đã dùng gậy đánh chết cá voi.
for the islanders, the sea is their kingdom, water their element.
Đối với người dân trên đảo, biển là vương quốc của họ, nước là yếu tố của họ.
The islanders are a strong breed of people.
Người dân trên đảo là một giống người mạnh mẽ.
The islanders used to live in darkness.
Người dân trên đảo ngày xưa sống trong bóng tối.
The islanders could barely survive without an export crop.
Người dân trên đảo khó có thể tồn tại nếu không có cây trồng xuất khẩu.
The islanders were on fire and determined to fight against the attackers.
Người dân trên đảo hừng hực khí thế và quyết tâm chiến đấu chống lại những kẻ tấn công.
The lionhearted Ronny Turiaf, an islander from Martinique, who three years ago was faced with open-heart surgery and a career in doubt.
Ronny Turiaf quả cảm, một người dân trên đảo từ Martinique, người đã phải đối mặt với phẫu thuật tim mở và sự nghiệp bấp bênh ba năm trước.
New Zealand wants to incorporate Pacific islanders into its travel bubble.
New Zealand muốn đưa người dân các đảo Thái Bình Dương vào bong bóng du lịch.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Islanders make the best they can of what they have.
Những người dân trên đảo cố gắng hết sức với những gì họ có.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)The islanders had been petitioning for their return. BBC news.
Những người dân trên đảo đã đệ đơn yêu cầu được trở về. Tin tức BBC.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2023Islanders say there's more wine than water on Santorini.
Người dân trên đảo nói rằng ở Santorini có nhiều rượu hơn nước.
Nguồn: CNN Reading SelectionMany islanders produce handicrafts - handmade traditional objects like jewellery, textiles and pottery.
Nhiều người dân trên đảo sản xuất đồ thủ công - các đồ vật truyền thống tự làm như đồ trang sức, dệt may và đồ gốm.
Nguồn: 6 Minute EnglishAnd is master familiar with how the islanders go about it?
Và chủ có quen thuộc với cách người dân trên đảo làm việc không?
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Instead, they were influenced by the art of the islanders' ancestors.
Thay vào đó, họ chịu ảnh hưởng bởi nghệ thuật của tổ tiên người dân trên đảo.
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentThis disaster has exacerbated tensions between the islanders and their unwanted neighbors.
Thảm họa này đã làm trầm trọng thêm căng thẳng giữa người dân trên đảo và những người hàng xóm không mong muốn của họ.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesI had a plan to save Lilliput from invasion by the islanders of Blefuscu.
Tôi có một kế hoạch để cứu Lilliput khỏi cuộc xâm lược của người dân trên đảo Blefuscu.
Nguồn: Theatrical play: Gulliver's TravelsEleven percent of us are islanders, which works out as over 730 million people.
Mười một phần trăm trong số chúng ta là người dân trên đảo, tương đương với hơn 730 triệu người.
Nguồn: 6 Minute EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay