islands

[Mỹ]/[ˈaɪ.ləndz]/
[Anh]/[ˈaɪ.ləndz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một mảnh đất được bao quanh bởi nước.; (số nhiều) Một nhóm các đảo.; (ẩn dụ) Một nơi hoặc tình huống bị cô lập hoặc khác biệt so với khu vực xung quanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

island life

cuộc sống trên đảo

island hopping

du lịch giữa các đảo

tropical islands

các đảo nhiệt đới

remote islands

các đảo hẻo lánh

island nation

quốc đảo

visiting islands

tham quan các đảo

island paradise

thiên đường trên đảo

island time

thời gian trên đảo

pacific islands

các đảo Thái Bình Dương

island communities

các cộng đồng dân cư trên đảo

Câu ví dụ

the hawaiian islands are known for their beautiful beaches.

Các hòn đảo Hawaii nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

we spent a week exploring the remote islands of scotland.

Chúng tôi đã dành một tuần để khám phá các hòn đảo hẻo lánh của Scotland.

the islands offer a unique opportunity for wildlife observation.

Các hòn đảo mang đến một cơ hội độc đáo để quan sát động vật hoang dã.

many islands are formed by volcanic activity.

Nhiều hòn đảo được hình thành do hoạt động núi lửa.

the islands' economy relies heavily on tourism.

Nền kinh tế của các hòn đảo phụ thuộc nhiều vào du lịch.

we sailed between the idyllic islands of greece.

Chúng tôi đã đi thuyền giữa những hòn đảo Hy Lạp thanh bình.

the islands are a popular destination for divers.

Các hòn đảo là một điểm đến phổ biến cho các thợ lặn.

the islands faced challenges due to rising sea levels.

Các hòn đảo phải đối mặt với những thách thức do mực nước biển tăng cao.

the islands' culture is a blend of various influences.

Văn hóa của các hòn đảo là sự pha trộn của nhiều ảnh hưởng khác nhau.

we chartered a boat to visit several small islands.

Chúng tôi đã thuê một chiếc thuyền để đến thăm một số hòn đảo nhỏ.

the islands are surrounded by crystal-clear waters.

Các hòn đảo được bao quanh bởi những làn nước trong vắt như pha lê.

the islands provide a haven for endangered species.

Các hòn đảo cung cấp một nơi trú ẩn cho các loài đang bị đe dọa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay