jake

[Mỹ]/dʒeɪk/
[Anh]/dʒek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hàng đầu, thỏa đáng
n. chàng trai, người quê mùa

Câu ví dụ

everything was jake again.

mọi thứ lại ổn cả.

We persuaded Jake to sing tenor.

Chúng tôi đã thuyết phục Jake hát giọng nam cao.

Jake had a share in a large, seagoing vessel.

Jake có một phần trong một con tàu lớn trên biển.

the situation between her and Jake had come to a head.

Tình hình giữa cô ấy và Jake đã đi đến đỉnh điểm.

Jake is Super Hot in Jarhead!

Jake rất tuyệt vời trong Jarhead!

I never had Jake down as a ladies' man.

Tôi chưa bao giờ nghĩ Jake là một người đàn ông để các cô gái phải tranh giành.

I saw Jake the other day while I was out shopping.

Tôi đã thấy Jake vào ngày hôm khác khi tôi đang đi mua sắm.

if Jake found out he would have her guts for garters!.

Nếu Jake biết thì anh ta sẽ lột da của cô ấy để làm vớ đấy!

Persona non grata in Hollywood, Jake moved to New York to try and make a living on the stage.

Không được chào đón ở Hollywood, Jake chuyển đến New York để cố gắng kiếm sống trên sân khấu.

The tax increases are a sore point with Jake, as he’s going to lose a lot of money.

Việc tăng thuế là một vấn đề khó chịu với Jake, vì anh ấy sẽ mất rất nhiều tiền.

Jake decided that his best course of action would be to play possum and wait for her to give up.

Jake quyết định rằng hành động tốt nhất của anh ấy là giả vờ và chờ đợi cô ấy bỏ cuộc.

...Mike Christopher Jacot .... Jake Victor McGuire .... Cop 1 Michael Regan .... Chatterer Cenobite Gary J.

...Mike Christopher Jacot .... Jake Victor McGuire .... Cảnh sát 1 Michael Regan .... Chatterer Cenobite Gary J.

The Jake London is poses as by "the superhuman", he has not become the superhuman, but "the Martin Iraq Ascended" indeed is had surmounted the timework.

The Jake London giả dạng như "siêu nhân", anh ta chưa trở thành siêu nhân, nhưng "Martin Iraq Ascended" thực sự đã vượt qua công việc thời gian.

Sam Taylor-Wood, a contemporary of British artists like Damien Hirst and Jake Chapman, called the footage a "reverential and vulnerable image".

Sam Taylor-Wood, một người đương thời của các nghệ sĩ người Anh như Damien Hirst và Jake Chapman, đã gọi đoạn phim là

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay