new jobs
việc làm mới
job opportunities
cơ hội việc làm
temporary jobs
việc làm tạm thời
part-time jobs
việc làm bán thời gian
full-time jobs
việc làm toàn thời gian
available jobs
việc làm có sẵn
job market
thị trường lao động
job fair
hội việc làm
job search
tìm kiếm việc làm
jobs report
báo cáo việc làm
many people are looking for new jobs.
Nhiều người đang tìm kiếm những công việc mới.
he has several jobs to complete this week.
Anh ấy có một số công việc cần hoàn thành trong tuần này.
finding jobs in this economy can be challenging.
Việc tìm việc trong nền kinh tế này có thể là một thách thức.
she enjoys her jobs because they are fulfilling.
Cô ấy thích công việc của mình vì chúng rất ý nghĩa.
there are many jobs available in the tech industry.
Có rất nhiều công việc có sẵn trong ngành công nghệ.
he is applying for jobs online every day.
Anh ấy đang ứng tuyển vào các công việc trực tuyến mỗi ngày.
jobs in healthcare are in high demand.
Các công việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe đang rất được cần.
she has a variety of jobs to choose from.
Cô ấy có nhiều lựa chọn công việc.
networking can help you find better jobs.
Mạng lưới quan hệ có thể giúp bạn tìm được những công việc tốt hơn.
he quit his job to pursue other jobs in art.
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình để theo đuổi những công việc khác trong lĩnh vực nghệ thuật.
new jobs
việc làm mới
job opportunities
cơ hội việc làm
temporary jobs
việc làm tạm thời
part-time jobs
việc làm bán thời gian
full-time jobs
việc làm toàn thời gian
available jobs
việc làm có sẵn
job market
thị trường lao động
job fair
hội việc làm
job search
tìm kiếm việc làm
jobs report
báo cáo việc làm
many people are looking for new jobs.
Nhiều người đang tìm kiếm những công việc mới.
he has several jobs to complete this week.
Anh ấy có một số công việc cần hoàn thành trong tuần này.
finding jobs in this economy can be challenging.
Việc tìm việc trong nền kinh tế này có thể là một thách thức.
she enjoys her jobs because they are fulfilling.
Cô ấy thích công việc của mình vì chúng rất ý nghĩa.
there are many jobs available in the tech industry.
Có rất nhiều công việc có sẵn trong ngành công nghệ.
he is applying for jobs online every day.
Anh ấy đang ứng tuyển vào các công việc trực tuyến mỗi ngày.
jobs in healthcare are in high demand.
Các công việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe đang rất được cần.
she has a variety of jobs to choose from.
Cô ấy có nhiều lựa chọn công việc.
networking can help you find better jobs.
Mạng lưới quan hệ có thể giúp bạn tìm được những công việc tốt hơn.
he quit his job to pursue other jobs in art.
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình để theo đuổi những công việc khác trong lĩnh vực nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay