june

[Mỹ]/dʒu:n/
[Anh]/dʒun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tháng Sáu;Tháng Sáu

Cụm từ & Cách kết hợp

June solstice

Mùa hạ chí

Junebug

Bọ cánh cứng

June wedding

Đám cưới tháng Sáu

June gloom

Thời tiết u ám tháng Sáu

June Carter Cash

June Carter Cash

June Cleaver

June Cleaver

Juneau, Alaska

Juneau, Alaska

June graduation

Lễ tốt nghiệp tháng Sáu

June birthstone

Đá sinh tháng Sáu

Câu ví dụ

June is the sixth month of the year.

Tháng Sáu là tháng thứ sáu của năm.

Many weddings take place in June.

Nhiều đám cưới diễn ra vào tháng Sáu.

June is known for its warm weather.

Tháng Sáu nổi tiếng với thời tiết ấm áp.

Schools often end in June.

Năm học thường kết thúc vào tháng Sáu.

June marks the beginning of summer.

Tháng Sáu đánh dấu sự khởi đầu của mùa hè.

My birthday is in June.

Sinh nhật của tôi là vào tháng Sáu.

June is a popular month for vacations.

Tháng Sáu là một tháng phổ biến cho các kỳ nghỉ.

Many fruits are in season in June.

Nhiều loại trái cây vào mùa vào tháng Sáu.

June is a great time to go hiking.

Tháng Sáu là thời điểm tuyệt vời để đi bộ đường dài.

The solstice occurs in June.

Thời điểm chí diễn ra vào tháng Sáu.

Ví dụ thực tế

Why? because I love June, my birthday's in June.

Tại sao? Vì tôi yêu tháng Sáu, sinh nhật của tôi là vào tháng Sáu.

Nguồn: Elliot teaches British English.

Last June, NOT " in last June" .

Tháng Sáu năm ngoái, KHÔNG phải "vào tháng Sáu năm ngoái".

Nguồn: Test words for learning.

The goods should have reached us last June.

Hàng hóa lẽ ra phải đến nơi với chúng tôi vào tháng Sáu năm ngoái.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

The high court's decision is expected this June.

Quyết định của tòa án tối cao dự kiến sẽ được đưa ra vào tháng Sáu này.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Today is 5 June, World Environment Day.

Hôm nay là ngày 5 tháng Sáu, Ngày Môi trường Thế giới.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 8, Volume 2)

" Not in June. In October, yes, but not in June" .

“Không phải tháng Sáu. Tháng Mười, đúng rồi, nhưng không phải tháng Sáu.”

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

Mr. Bertrand himself died last June at the age of 90.

Ông Bertrand đã qua đời vào tháng Sáu năm ngoái ở tuổi 90.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2014

Something like this between the same two countries also happened last June.

Một điều tương tự như thế này giữa hai quốc gia đó cũng xảy ra vào tháng Sáu năm ngoái.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Youth football league's in Indiana returning for on field practices June 14th.

Liên đoàn bóng đá trẻ ở Indiana sẽ trở lại luyện tập trên sân vào ngày 14 tháng Sáu.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

The US Environmental Protection Agency put out a report in June.

Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ đã công bố một báo cáo vào tháng Sáu.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay