January is the first month of the year.
Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.
My birthday is in January.
Sinh nhật của tôi là vào tháng Một.
January is typically a cold month in many countries.
Tháng Một thường là một tháng lạnh ở nhiều quốc gia.
I always make New Year's resolutions in January.
Tôi luôn đưa ra những quyết tâm năm mới vào tháng Một.
January is a busy month for retailers due to post-holiday sales.
Tháng Một là một tháng bận rộn đối với các nhà bán lẻ do các đợt khuyến mãi sau kỳ nghỉ.
Many people start the year with a January detox.
Nhiều người bắt đầu năm mới với việc giải độc vào tháng Một.
January is a time for new beginnings and fresh starts.
Tháng Một là thời điểm để bắt đầu những điều mới mẻ và khởi đầu tươi mới.
In January, many people set goals for the year ahead.
Trong tháng Một, nhiều người đặt ra các mục tiêu cho năm tới.
January often brings snow and cold weather in the northern hemisphere.
Tháng Một thường mang đến tuyết và thời tiết lạnh ở bán cầu bắc.
January can be a challenging month for those trying to stick to their resolutions.
Tháng Một có thể là một tháng thử thách đối với những người cố gắng thực hiện các quyết tâm của mình.
" It must be freezing, it's January! "
Chắc hẳn phải rất lạnh, đây là tháng Một!
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThe deadline for entries is January 22.
Hạn chót nhận bài là ngày 22 tháng Một.
Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance ExamsIt's Thursday, January 25th, happy Friday Eve.
Thứ Năm, ngày 25 tháng Một, vui vẻ mừng ngày Hối lỗi.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe Iowa caucuses take place January 15th.
Các cuộc bầu cử sơ bộ của Iowa diễn ra vào ngày 15 tháng Một.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthI was in Sydney January 14, this year.
Tôi đã ở Sydney vào ngày 14 tháng Một năm nay.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2People then turned a year older every January 1.
Mọi người sau đó già đi một tuổi vào ngày 1 tháng Một.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat will be powered by an electric motor January 1.
Điều đó sẽ được vận hành bằng động cơ điện vào ngày 1 tháng Một.
Nguồn: VOA Special November 2021 CollectionThe State of the Union was to take place January 29.
Bài phát biểu về tình trạng Liên bang dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 29 tháng Một.
Nguồn: VOA Special January 2019 CollectionThe WHO has labeled the disease a public health emergency last January.
WHO đã gọi bệnh là tình trạng khẩn cấp về sức khỏe cộng đồng vào tháng Một năm ngoái.
Nguồn: CNN Listening Compilation April 2021The trial has been adjourned until January.
Phiên tòa đã được hoãn lại cho đến tháng Một.
Nguồn: AP Listening November 2013 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay